dissemble
động từC2- dissembled
- dissembles
- dissembling
dissemble nghĩa là giả vờ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dissemble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make believe with the intent to deceive.
Các nét nghĩa của từ dissemble
- 1
động từC2
make believe with the intent to deceive
tin tưởng với ý định lừa dốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa feign · sham · pretend · affect
- 2
động từC2
hide under a false appearance
ẩn dưới vẻ ngoài giả tạodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cloak · mask
- 3
động từC2
behave unnaturally or affectedly
cư xử không tự nhiên hoặc bị ảnh hưởngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pretend · act
Câu hỏi thường gặp về dissemble
dissemble nghĩa là gì?
dissemble nghĩa là giả vờ (bản dịch máy, chưa biên tập). dissemble là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make believe with the intent to deceive.
dissemble được dùng trong câu như thế nào?
“What is that to me?” said Rodin, in a sharp voice, but hardly able to dissemble his growing anxiety. (Eugène Sue, The Wandering Jew: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3350.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dissemble, mã đối chiếu EV-B17A621F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng