irrelevancy
danh từ- irrelevancies
irrelevancy nghĩa là sự không liên quan.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC2
the lack of a relation of something to the matter at hand
→sự thiếu mối quan hệ của một cái gì đó với vấn đề hiện tại
Đồng nghĩa:irrelevanceCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)impertinencies irrelevancy6 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa irrelevancy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Our axiomatic approach clears away irrelevancies, but it in fact does not give us a more general class of objects.Cách tiếp cận tiên đề của chúng ta loại bỏ những điều không liên quan, nhưng trên thực tế nó không mang lại cho chúng ta một lớp đối tượng tổng quát hơn.
Due to the growing irrelevancy of printed material and a fear of a diminishing market, traditional publishing companies have fought back against search engines.Do tài liệu in ngày càng không còn phù hợp và lo ngại về thị trường đang suy giảm, các công ty xuất bản truyền thống đã chống lại các công cụ tìm kiếm.
"By the bye." said the squire with the bold irrelevancy of a man who wants to turn the subject, "are you fond of flowers?"Indeed, he continued to make a fairly logical sequence of incidents out of the famous nonsense paragraph invented to confound mnemonics by its absolute irrelevancy.Quả thực, anh ta tiếp tục tạo ra một chuỗi các tình tiết khá hợp lý từ đoạn văn vô nghĩa nổi tiếng được phát minh ra để làm bối rối khả năng ghi nhớ bởi sự không liên quan tuyệt đối của nó.
The very irrelevancy of the statement, coupled with her calm serenity, was appalling to the old man.But he forgave the irrelevancy by taking no notice of it, and by doing full justice to that particular dish."But no more there is here on board," she said, struggling with the laugh which the dry irrelevancy had brought to her lips.And so with a few more irrelevancies the debate ended.The tendencies must exist in some shape anyhow, but their fruits are truth, falsity, or irrelevancy, according to what they concretely turn out to be.The child stared a moment, and then replied, with pardonable irrelevancy, "I'll show you the way down to the water."“None the less,” he remarked, indifferent to the irrelevancy of his theme, “I should have liked to go to Caermere during the winter.The remark broke in upon her thoughts as something almost silly in its irrelevancy.Câu hỏi thường gặp về irrelevancy (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. irrelevancy nghĩa là gì trong tiếng Việt?
irrelevancy có nghĩa chính là: sự thiếu mối quan hệ của một cái gì đó với vấn đề hiện tại. Định nghĩa tiếng Anh: "the lack of a relation of something to the matter at hand".
2. irrelevancy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
irrelevancy là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của irrelevancy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), irrelevancy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪˈɹɛləvənsi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. irrelevancy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ irrelevancy được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của irrelevancy gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của irrelevancy gồm: irrelevancies.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với irrelevancy là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: impertinencies irrelevancy.
7. irrelevancy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: irrelevance. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến irrelevancy?
Từ irrelevancy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với irrelevancy đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Our axiomatic approach clears away irrelevancies, but it in fact does not give us a more general class of objects." (Dịch nghĩa: Cách tiếp cận tiên đề của chúng ta loại bỏ những điều không liên quan, nhưng trên thực tế nó không mang lại cho chúng ta một lớp đối tượng tổng quát hơn.). Câu văn minh họa cách dùng irrelevancy làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng irrelevancy?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.