Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kick”

487 câu thật có từ kick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kick nghĩa là cú đá. kick là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: drive or propel with the foot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ kick

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

  • They may fight if they will, but neither can kick away the other's support.

    Từ trong câu: kick, fight, neither, away, support

    Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Shadow On The Dial, and Other Essays 1909. Nguồn: Project Gutenberg #25304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Well, we’ll have to sleep with Minnie May--and you can’t think how she kicks.”

    Từ trong câu: kick, well, sleep, think

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You may only need to use two or three kicks to get the sound you want.

    Từ trong câu: kick, need, use, get, sound, want

    «Mixing and Mastering/Bass Mixdown», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49723 (bản sửa đổi 4449124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Base may kick between her legs while she is in the air.

    Từ trong câu: kick, base, leg, air

    «Swing Dancing/Aerials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100845 (bản sửa đổi 3808759). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The leader might also kick out some females from the group.

    Từ trong câu: kick, leader, out, female, group

    «Meerkat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46133 (bản sửa đổi 10857547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This may be its last kick!

    Từ trong câu: kick, last

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, as the first labourer struggled to his feet, he was kicked sideways by a blow that might have felled an ox.

    Từ trong câu: labourer, ox, kick, first, struggle, foot, blow

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What a terrific kick in the pants some person in the Mediterranean may get.

    Từ trong câu: mediterranean, pant, terrific, kick, person, get

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Most children might be a little shy about kicking an adult, but not Tony.

    Từ trong câu: shy, child, little, kick, adult

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Would it even be possible to conduct a scientific study to determine whether psychological treatments are effective?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216932 (bản sửa đổi 2010457). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It may vary from a light flick to a full kick of the knee.

    Từ trong câu: flick, vary, light, full, kick, knee

    «Glossary of dance figures», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409652 (bản sửa đổi 8648309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was one of the kind that was always making kicks that he might get a few dollars rebate.

    Từ trong câu: rebate, kind, always, make, kick, get, dollar

    Charles N. Crewdson, Tales of the Road. Nguồn: Project Gutenberg #6103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In addition, players may not play kicks, or kick from cushions into adjacent pockets.

    Từ trong câu: cushion, adjacent, addition, player, play, kick, pocket

    «Honolulu (pool)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1157527 (bản sửa đổi 10003086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The ball may be moved up the field either by carrying or kicking it.

    Từ trong câu: carry, either, field, ball, move, up, kick

    «Rugby football», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13909 (bản sửa đổi 10844198). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This might mean climbing a tree, growing a garden in the backyard, or simply kicking a soccer ball!

    Từ trong câu: backyard, mean, climb, tree, grow, garden, simply, kick

    «Motivation and emotion/Book/2020/Nature deficit disorder», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266892 (bản sửa đổi 2721932). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • See what other activities or classes your gym provides; you may be able to take part in aerobics, kick-boxing or squash.

    Từ trong câu: aerobics, see, activity, class, gym, provide, able, take

    «Living With Depression/Exercise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=223754 (bản sửa đổi 1751778). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Do you wish to see me once more a love-sick suppliant at your feet, so that you might again have the pleasure of kicking me aside, like a troublesome lap-dog?”

    Từ trong câu: troublesome, wish, see, once, love, sick, foot, again

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng kick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
kick horizontally188 lần
kick the bucket147 lần
penalty kick136 lần
vigorous kick117 lần
vicious kick86 lần
kick the beam94 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kick trong kho câu?
Kho câu có 487 câu có từ kick hoặc các dạng của từ, trích từ 352 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kick: Quá khứ đơn (131 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.