Câu tiếng Anh có từ “kick”
434 câu thật có từ kick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kick nghĩa là cú đá. kick là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: drive or propel with the foot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kick
Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)
She said that she did join it and then she was kicked out or something.
Từ trong câu: kick, join, out, something
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Blue Koopas are also known to kick or block almost anything that s thrown at them.
Từ trong câu: kick, blue, know, block, almost, anything, be, throw
«Mario franchise strategy guide/Enemies/Koopa Troopa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427801 (bản sửa đổi 3860244). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Had one of them kicked it as they ran to Sir John?
Ronald Gorell Barnes, Baron Gorell, In the night. Nguồn: Project Gutenberg #75628. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He leaves, they do it again and he kicks them out.
Từ trong câu: kick, leave, again, out
«Get Busy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1048474 (bản sửa đổi 10866941). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"There was a man in Boston that I wanted to kick!
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But Khamba kicked out all of them from his way.
«Nongban», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816121 (bản sửa đổi 9975221). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They could only kick seven more goals for the day.
Từ trong câu: kick, seven, goal, day
«Australian rules football: 2010 Gippsland Football League finals week one», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=202935 (bản sửa đổi 4814073). · English Wikinews · CC BY 2.5
But this "kick" is often heard in first-class houses.
Từ trong câu: kick, often, hear, first, class, house
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If a player gets the most votes, they are voted out, meaning they are kicked out from the game.
Từ trong câu: kick, player, get, vote, out, mean, game
«Among Us», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=771332 (bản sửa đổi 11012177). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We have no kick coming at all against him.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Clement Edgar Ames/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473626 (bản sửa đổi 4487474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can get them kicked out of school.
Từ trong câu: kick, get, out, school
«Cheating», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178752 (bản sửa đổi 11006641). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The second half saw only three goals kicked.
Từ trong câu: kick, second, half, saw, goal
«Australian rules football: West Gippsland Football League Semi Finals», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=131901 (bản sửa đổi 4814102). · English Wikinews · CC BY 2.5
Kick left, kick left, kick right, kick right.
Từ trong câu: kick, leave, right
«Swing Dancing/Lindy Hop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96926 (bản sửa đổi 4654158). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Does that mean that we can kick doors?
Từ trong câu: kick, mean, door
«NetHack/Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428660 (bản sửa đổi 4666572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The kick-off was fifteen minutes late.
Từ trong câu: kick, fifteen, off, minute, late
«René van de Kerkhof», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=962983 (bản sửa đổi 10955011). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He will then place the ball in the middle and let the team which has kick off get the first move.
Từ trong câu: kick, place, ball, middle, let, team, off, get
«Football (soccer)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9715 (bản sửa đổi 2782104). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The idea of the game is to kick more goals than the other team.
Từ trong câu: goal, kick, idea, game, team
«Australian rules football», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22689 (bản sửa đổi 10465694). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Can also be done with both kicks facing away from the partner.
Từ trong câu: face, kick, away, partner
«Swing Dancing/Lindy Hop», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96926 (bản sửa đổi 4654158). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I never thought they would kick up a row like that.
Từ trong câu: row, kick, never, think, up, like
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
She got kicked off the volleyball team at school.
Từ trong câu: off, kick, volleyball, get, team, school
«Chloe Anderson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989849 (bản sửa đổi 10998083). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He will often kick a character out of play.
Từ trong câu: character, kick, often, out, play
«Final Fantasy VII/Walkthrough/Five years ago, and a Parade for Rufus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426652 (bản sửa đổi 4449092). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People also use it to kick, in both fighting and sports, football being an example.
Từ trong câu: fight, sport, football, kick, people, use, example
«Foot (human)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286 (bản sửa đổi 10704412). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I only told him to leave my horse alone, or else it would kick him.
Từ trong câu: horse, tell, alone, kick, else, leave
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The kick went was saved and resulted in a corner.
Từ trong câu: save, result, corner, kick, go
«Australia's Queensland Roar through to A-League football preliminary final», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120768 (bản sửa đổi 4813836). · English Wikinews · CC BY 2.5
And remember: When you get inside Monsieur Lion, kick and kick and kick!
Từ trong câu: lion, remember, get, inside, kick
Richard Edward Connell, Apes and Angels. Nguồn: Project Gutenberg #65201. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The ball may be moved up the field either by carrying or kicking it.
Từ trong câu: carry, either, field, ball, move, up, kick
«Rugby football», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13909 (bản sửa đổi 10844198). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng kick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kick trong kho câu?
- Kho câu có 434 câu có từ kick hoặc các dạng của từ, trích từ 327 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 129 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kick: Quá khứ đơn (113 câu), Câu phủ định (44 câu), can và could (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.