Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hurt”

845 câu thật có từ hurt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hurt nghĩa là đau. hurt là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be the source of pain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hurt

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng hurt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
badly hurt1.107 lần
won't hurt1.357 lần
seriously hurt490 lần
wouldn't hurt435 lần
hurt anybody274 lần
deeply hurt259 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hurt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hurt trong kho câu?
Kho câu có 845 câu có từ hurt hoặc các dạng của từ, trích từ 572 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hurt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hurt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 244 câu, rồi Bậc B1 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hurt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hurt: Câu phủ định (253 câu), Quá khứ đơn (194 câu), can và could (130 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.