Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hurt”

845 câu thật có từ hurt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hurt nghĩa là đau. hurt là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be the source of pain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hurt

Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)

  • Not as much as I’d hurt him if I could get up with him.

    Từ trong câu: hurt, much, get, up

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And it really hurts me every time I see this code being re-added.

    Từ trong câu: hurt, really, every, time, see, code, be, add

    «Aros/Platforms/68k support/Developer/Libraries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251051 (bản sửa đổi 4194360). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He showed him the paper where he wrote about how hurt he was.

    Từ trong câu: hurt, show, paper, write

    «No Me Queda Más», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300924 (bản sửa đổi 9996070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Revenge is doing something to hurt another person because they believe that person hurt them.

    Từ trong câu: hurt, revenge, do, something, another, person, because, believe

    «Revenge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=514403 (bản sửa đổi 10979704). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • How must I take hold of you in order not to hurt you?

    Từ trong câu: hurt, must, in, not, order, how, take, i

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I never hurt man or woman in my life that I know of.

    Từ trong câu: hurt, life, never, man, woman, know

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a result it may be difficult to tell if they are hurting.

    Từ trong câu: hurt, result, difficult, tell

    «Animal Care/Guinea pig», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6025 (bản sửa đổi 3495519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A time comes when people changed for us and this change really hurts.

    Từ trong câu: hurt, time, come, people, change, really

    «Know about waiting for you quotes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=137028 (bản sửa đổi 958700). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Two people on the ground were killed and five others were hurt.

    Từ trong câu: hurt, people, ground, kill, five, other

    «American Airlines Flight 191», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=417230 (bản sửa đổi 10991637). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This can hurt when mailing rings if they are hard or if mailing for long time.

    Từ trong câu: hurt, mail, ring, hard, long, time

    «Chain mail/Armor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6955 (bản sửa đổi 575280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Tell the person you are helping that this will hurt a lot.

    Từ trong câu: hurt, tell, person, help, lot

    «First aid techniques», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116399 (bản sửa đổi 2789912). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Being hurt this way may mean no "warm-up" was done.

    Từ trong câu: hurt, way, mean, warm, up

    «Weight training», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=235836 (bản sửa đổi 10687871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Cars and other things with wheels might also hurt this frog.

    Từ trong câu: hurt, wheel, car, thing, frog

    «Rohanixalus senapatiensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1022976 (bản sửa đổi 9681696). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But to-day, you see, I cried because it hurt me.

    Từ trong câu: hurt, day, see, cry, because

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Never do anything to hurt any other person," says he, "The hurt always comes back to you."

    Từ trong câu: hurt, never, anything, person, always, come, back

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It hurt him to think that he had laughed at her.

    Từ trong câu: hurt, think, laugh

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Today, we look at Torts (what happens when someone gets hurt).

    Từ trong câu: hurt, today, look, happen, someone, get

    «Law School 101/Legal Reasoning & The Survey Course/Class 2 - Introduction to Torts: Negligence & The "Freak Accident"», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327687 (bản sửa đổi 2810515). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They never hurt me—I know ’em well—I talk Injun!”

    Từ trong câu: hurt, well, never, know, they, talk

    Elbert Hubbard, Time and chance. Nguồn: Project Gutenberg #79783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was known that Murdoch had hurt people before this.

    Từ trong câu: hurt, know, people

    «Murder of Peter Falconio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27513 (bản sửa đổi 9258340). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “I wish I knew why I was hurt so much.”

    Từ trong câu: hurt, wish, know, much

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They have hurt me, and I want to hurt them.

    Từ trong câu: hurt, want

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is also important that you do not hurt yourself.

    Từ trong câu: hurt, yourself, important

    «The Unicyclopedia/Trials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21632 (bản sửa đổi 3640488). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • People may not know they are hurt or sick.

    Từ trong câu: hurt, sick, people, know

    «Rape», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15254 (bản sửa đổi 11009790). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her body may be hurt from having the baby.

    Từ trong câu: hurt, body, baby

    «Stillbirth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48484 (bản sửa đổi 10091712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The town was also hurt in the Swedish war.

    Từ trong câu: hurt, town, war

    «Biłgoraj», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279331 (bản sửa đổi 10721378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A person hurt Yang while she was at school.

    Từ trong câu: hurt, person, school

    «Kelly Yang», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1264830 (bản sửa đổi 10972674). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Have you done anything that will hurt poor Mary?”

    Từ trong câu: hurt, anything, poor

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Not a hair of his head is hurt, Senora.

    Từ trong câu: hurt, hair, head

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This will hurt the teacher and the students around.

    Từ trong câu: hurt, teacher, student, around

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Curriculum Development/Instructional Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91117 (bản sửa đổi 4660944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can only hurt them when they are awake.

    Từ trong câu: hurt, awake

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Light World Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427685 (bản sửa đổi 3884522). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hurt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
badly hurt1.107 lần
won't hurt1.357 lần
seriously hurt490 lần
wouldn't hurt435 lần
hurt anybody274 lần
deeply hurt259 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hurt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hurt trong kho câu?
Kho câu có 845 câu có từ hurt hoặc các dạng của từ, trích từ 572 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hurt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hurt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 244 câu, rồi Bậc B1 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hurt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hurt: Câu phủ định (253 câu), Quá khứ đơn (194 câu), can và could (130 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.