Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hurt”

845 câu thật có từ hurt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hurt nghĩa là đau. hurt là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be the source of pain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hurt

Danh sách câu dẫn chứng (130 câu)

  • “Very inconvenient, upon my word; and you hurt me devilishly, I can tell you.

    Từ trong câu: hurt, can, very, upon, word, tell, me, inconvenient

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Not as much as I’d hurt him if I could get up with him.

    Từ trong câu: hurt, much, get, up

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I can't hardly make it by myself since I fell and got hurt so bad.

    Từ trong câu: hurt, hardly, make, myself, since, fall, get, bad

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Then if I'm it, and have you in my arms, how can it hurt you?”

    Từ trong câu: hurt, arm

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Who would be hurt by my once more tasting the life his glance can give me?

    Từ trong câu: hurt, once, taste, life, glance, give

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can hurt when mailing rings if they are hard or if mailing for long time.

    Từ trong câu: hurt, mail, ring, hard, long, time

    «Chain mail/Armor», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6955 (bản sửa đổi 575280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She could not meet the hurt, grieved gaze of her friend.

    Từ trong câu: hurt, meet, gaze, friend

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He couldn’t have been hurt, for he must have walked off.”

    Từ trong câu: hurt, walk, off

    George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It hurt her now to believe that Rupert could have lied to her who had trusted him.

    Từ trong câu: hurt, now, believe, lie, trust

    Beulah Marie Dix, Merrylips. Nguồn: Project Gutenberg #75142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She could not help feeling hurt that Emil had not come to tell her about Amédée.

    Từ trong câu: hurt, help, feel, come, tell, have

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can only hurt them when they are awake.

    Từ trong câu: hurt, awake

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Light World Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427685 (bản sửa đổi 3884522). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can hurt them and make them sick.

    Từ trong câu: hurt, sick, make

    «Goldfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21630 (bản sửa đổi 10945248). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This can hurt the frogs in those places.

    Từ trong câu: hurt, frog, place

    «Allobates subfolionidificans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1163014 (bản sửa đổi 10893014). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “If you are hurt, and want help, sir, I can fetch some one either from Thornfield Hall or from Hay.”

    Từ trong câu: hurt, want, help, sir, fetch, either, hall, hay

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Aline looked hurt a little, but I thought Freda could not mean to be so unkind as the words seemed.

    Từ trong câu: hurt, look, little, think, mean, unkind, word, seem

    Katharine Tynan, The handsome Brandons. Nguồn: Project Gutenberg #77100. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A turn ashore’ll hurt nobody--the boats are still in the water; you can take the gigs, and as many as please may go ashore for the afternoon.

    Từ trong câu: hurt, turn, nobody, boat, still, water, take, many

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some fanatics can hurt other people whom they dislike, or who disagree with them.

    Từ trong câu: fanatic, hurt, people, dislike, disagree

    «Fan (person)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21157 (bản sửa đổi 7835690). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But, then, that Dodo is a perfect sprite,—no amount of whipping can hurt him.”

    Từ trong câu: amount, hurt, perfect

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was hurt myself, you know, and could not attend to it,' he said, deprecatingly.

    Từ trong câu: deprecatingly, hurt, myself, know, attend

    Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Those natives can’t get into it, or hurt it, or move it,” Terry explained proudly.

    Từ trong câu: explain, hurt, native, into, those, proudly, move, get

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can hurt that part of the body and cause organ damage.

    Từ trong câu: organ, hurt, part, body, cause, damage

    «Malaria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13448 (bản sửa đổi 10963099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So you can use more or higher-resolution textures without hurting performance.

    Từ trong câu: resolution, hurt, use, high, performance

    «Celestia/Textures», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16636 (bản sửa đổi 4666382). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Do you believe we can expand the economy without hurting the environment?

    Từ trong câu: expand, hurt, economy, environment, believe

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The body is a thing that can be hurt or killed.

    Từ trong câu: kill, hurt, body, thing

    «Human body», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353 (bản sửa đổi 10829875). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In view of these facts, no person can attend the theater at all without hurting his influence.

    Từ trong câu: theater, hurt, view, fact, person, attend, influence

    J. M. Judy, Questionable Amusements and Worthy Substitutes. Nguồn: Project Gutenberg #2603. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In some places, fires from farms can hurt this frog.

    Từ trong câu: fire, hurt, place, farm, frog

    «Leptodactylus tapiti», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1243169 (bản sửa đổi 10675583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Say, that pill could hurt you if it come right!"

    Từ trong câu: pill, hurt, come, right

    Harry Leon Wilson, The Wrong Twin. Nguồn: Project Gutenberg #11625. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I am hurt, I cannot train or compete adequately.

    Từ trong câu: adequately, hurt, can, train, compete

    «Folkstyle Wrestling/Training Technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45507 (bản sửa đổi 4368381). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We were so tough by then, nothing could hurt us.

    Từ trong câu: tough, hurt, nothing

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Fish from other places can hurt this frog.

    Từ trong câu: fish, hurt, place, frog

    «Hyloxalus breviquartus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1130317 (bản sửa đổi 9728872). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hurt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
badly hurt1.107 lần
won't hurt1.357 lần
seriously hurt490 lần
wouldn't hurt435 lần
hurt anybody274 lần
deeply hurt259 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hurt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hurt trong kho câu?
Kho câu có 845 câu có từ hurt hoặc các dạng của từ, trích từ 572 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hurt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hurt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 244 câu, rồi Bậc B1 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hurt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hurt: Câu phủ định (253 câu), Quá khứ đơn (194 câu), can và could (130 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.