Câu tiếng Anh có từ “hold”
6.323 câu thật có từ hold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hold nghĩa là giữ. hold là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep in a certain state, position, or activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hold
Danh sách câu dẫn chứng (6.323 câu)
He holds a huge sword in his hand, his helm is flung far back behind his shoulders.
Từ trong câu: helm, hold, huge, sword, hand, far, back, behind
Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Amy held her tongue, but used her eyes, and saw Meg slip a fan into her pocket.
Từ trong câu: fan, hold, tongue, use, eye, saw, slip, pocket
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You hold the winning-cards now, I think," said he, with a cold glare in his eye.
Từ trong câu: glare, hold, win, card, now, think, cold, eye
James Grant, Under the Red Dragon: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But they held hands and wrung fingers and talked rapturous nonsense.
Từ trong câu: rapturous, hold, hand, finger, talk, nonsense
Rupert Hughes, Clipped Wings. Nguồn: Project Gutenberg #60037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I held him delicately between two fingers and let him go.
Từ trong câu: delicately, hold, finger, let, go
Stephen Graham, With Poor Immigrants to America. Nguồn: Project Gutenberg #60060. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But she held her carmine lips tight, staring out the window.
Từ trong câu: window, hold, lip, tight, stare, out
Carl Selwyn, The Citadel of Death. Nguồn: Project Gutenberg #63213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It held and with a fierce jerk he pulled himself level.
Từ trong câu: fierce, hold, pull, himself, level
Robert W. Service, The poisoned paradise: A romance of Monte Carlo. Nguồn: Project Gutenberg #68549. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Hold your tongue this instant, or I’ll have you turned out of the office!” said Mr. Fang.
Từ trong câu: tongue, hold, instant, turn, out, office, mr
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He held out his hand, which Nancy clasped tight in hers.
Từ trong câu: tight, hold, out, hand, hers
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He held her hand in the real forgetfulness of inchoate possession.
Từ trong câu: inchoate, hold, hand, real, possession
John Luther Long, Heimweh; The siren; The loaded gun; Liebereich; "Iupiter Tonans;" "Sis;" Thor's emerald; Guile. Nguồn: Project Gutenberg #74942. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But I do not hold it so; my conscience is clear.
Từ trong câu: conscience, hold, clear
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Hold your noise!” cried I hastily, enraged at her clamorous manner.
Từ trong câu: hastily, hold, noise, cry, manner
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Nevertheless,” said the president, “I hold to that quantity of powder.
Từ trong câu: nevertheless, hold, president, quantity, powder
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He held his arms open, and the lads embraced and kissed.
Từ trong câu: embrace, hold, arm, open, kiss
Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“How did we come to let them git hold of it?”
Từ trong câu: did, hold, come, let
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cementum holds the tooth to the bone of the jaw.
Từ trong câu: jaw, hold, tooth, bone
«Tooth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13638 (bản sửa đổi 10831869). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can hold as much as five to twenty liters.
Từ trong câu: liter, hold, much, five, twenty
«Uterus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19012 (bản sửa đổi 10937932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Teenagers can hold jobs as well as go to school.
Từ trong câu: teenager, hold, job, well, go, school
«The Sims 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31641 (bản sửa đổi 10101860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The C that is being held silently will now sound.
Từ trong câu: silently, hold, now, sound
«Harmonic series (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40329 (bản sửa đổi 6767878). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It holds meets in many sports for amateur athletes (athletes who do not get paid) of all ages.
Từ trong câu: amateur, hold, meet, many, sport, athlete, get, paid
«Amateur Athletic Union», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303121 (bản sửa đổi 9904069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She holds a rose as a souvenir of the evening.
Từ trong câu: souvenir, hold, rise, evening
«Le Spectre de la rose», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=331180 (bản sửa đổi 10829159). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It also holds exhibitions of work borrowed from other galleries.
Từ trong câu: exhibition, hold, work, borrow, gallery
«The New Art Gallery Walsall», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399084 (bản sửa đổi 10993756). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also held his first exhibition of paintings in Geneva.
Từ trong câu: exhibition, hold, first, paint
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were held for hours without family or legal assistance.
Từ trong câu: assistance, hold, hour, family, legal
«Executive Order 13769», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=573318 (bản sửa đổi 10059333). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He holds the responsibility for leading and overseeing the youths.
Từ trong câu: oversee, hold, responsibility, lead, youth
«Loyalakpa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=820392 (bản sửa đổi 10276118). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Glynn holds a diploma in personal leadership and executive coaching.
Từ trong câu: diploma, hold, personal, leadership, executive, coach
«Ronan Glynn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=856410 (bản sửa đổi 9946938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Hold each other and stand together with love and trust....
Từ trong câu: trust, hold, stand, together, love
«Willi Graf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=885763 (bản sửa đổi 10957335). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He said, "Hold the glide slope, can you hold it?".
Từ trong câu: glide, hold, slope
«Alitalia Flight 404», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938370 (bản sửa đổi 10476366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She holds the title of "King's Acquaintance" in her statue.
Từ trong câu: acquaintance, hold, title, statue
«Nofret (Princess)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1066998 (bản sửa đổi 9333005). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She holds many things with her many arms in art.
Từ trong câu: arm, hold, many, thing, art
«Thousand-armed Kannon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1098566 (bản sửa đổi 10951063). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hold
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hold
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hold trong kho câu?
- Kho câu có 6.323 câu có từ hold hoặc các dạng của từ, trích từ 3.316 tác phẩm và tài liệu. 93 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hold gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.022 câu, rồi Bậc B1 với 1.213 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hold?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hold: Quá khứ đơn (1.462 câu), Câu phủ định (688 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (565 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.