Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “feel”

10.898 câu thật có từ feel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: feel nghĩa là cảm thấy. feel là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: undergo an emotional sensation or be in a particular state of mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ feel

Danh sách câu dẫn chứng (1.989 câu)

Từ hay đi cùng feel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
feel sure15.460 lần
began to feel7.476 lần
feel like13.612 lần
feel inclined3.918 lần
feel towards4.061 lần
feel certain3.871 lần
feel better4.449 lần
feel ashamed2.847 lần
help feel3.376 lần
feel convinced2.549 lần
feel sorry2.521 lần
don't feel3.481 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ feel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ feel trong kho câu?
Kho câu có 10.898 câu có từ feel hoặc các dạng của từ, trích từ 4.403 tác phẩm và tài liệu. 159 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ feel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ feel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.495 câu, rồi Bậc B1 với 2.080 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ feel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ feel: Quá khứ đơn (3.685 câu), Câu phủ định (1.989 câu), can và could (1.116 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.