Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “farmer”

835 câu thật có từ farmer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: farmer nghĩa là nông dân. farmer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who operates a farm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ farmer

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng farmer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tenant farmer356 lần
farmer blaize240 lần
westralian farmer228 lần
farmer wives232 lần
farmer ltd120 lần
neighbouring farmer144 lần
neighboring farmer118 lần
farmer bluff112 lần
dutch farmer142 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ farmer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farmer trong kho câu?
Kho câu có 835 câu có từ farmer hoặc các dạng của từ, trích từ 575 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ farmer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farmer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 247 câu, rồi Bậc B2 với 170 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farmer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farmer: Câu phủ định (85 câu), Quá khứ đơn (81 câu), can và could (59 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.