Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cousin”

592 câu thật có từ cousin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cousin nghĩa là anh họ. cousin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the child of your aunt or uncle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cousin

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng cousin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cousin maud513 lần
cousin betty469 lần
dear cousin1.667 lần
distant cousin515 lần
cousin ronald333 lần
fair cousin701 lần
cousin benedict273 lần
cousin sarah286 lần
cousin giles249 lần
cousin george502 lần
second cousin744 lần
cousin pons216 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cousin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cousin trong kho câu?
Kho câu có 592 câu có từ cousin hoặc các dạng của từ, trích từ 309 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cousin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cousin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cousin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cousin: Câu phủ định (124 câu), Quá khứ đơn (113 câu), Quá khứ hoàn thành (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.