E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “complicate”

365 câu thật có từ complicate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: complicate nghĩa là làm phức tạp. complicate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make more complicated. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ complicate

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng complicate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
complicate machinery115 lần
complicate matters283 lần
complicate mechanism40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ complicate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ complicate trong kho câu?
Kho câu có 365 câu có từ complicate hoặc các dạng của từ, trích từ 343 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ complicate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ complicate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 117 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ complicate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ complicate: Câu phủ định (32 câu), can và could (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.