Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chin”

376 câu thật có từ chin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chin nghĩa là cái cằm. chin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the protruding part of the lower jaw. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chin

Danh sách câu dẫn chứng (29 câu)

  • Women like me were taught to keep our chins up and to not complain.

    Từ trong câu: chin, woman, like, teach, keep, up, complain

    «Jury finds former US President Trump liable in defamation, sexual abuse case», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2971484 (bản sửa đổi 4820825). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The boy was about twelve, with very black eyes and a long Italian chin.

    Từ trong câu: chin, boy, twelve, black, eye, long

    M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His chin was still upon his knees and his eyes fixed in front of him.

    Từ trong câu: chin, still, knee, eye, fix, front

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dr. Craven held his chin in his hand and thought him over.

    Từ trong câu: chin, dr, hold, hand, think

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their faces were short and wide with a large chin.

    Từ trong câu: chin, face, short, wide, large

    «Cro-Magnon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=271521 (bản sửa đổi 10646548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A bat bit Jorgensen on the chin in early August.

    Từ trong câu: chin, bat, bit, early, august

    «Wikinews 2020: An 'Original reporting' year in review», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2911401 (bản sửa đổi 5024830). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He could see right through his reflected cheeks and chin.

    Từ trong câu: chin, see, right, reflect, cheek

    Robert F. Young, Redemption. Nguồn: Project Gutenberg #72441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The chin is the bottom part of the face.

    Từ trong câu: chin, bottom, part, face

    «Chin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44255 (bản sửa đổi 9300209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The chin is yellow in color with black spots.

    Từ trong câu: chin, yellow, color, black, spot

    «Ranitomeya toraro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1117591 (bản sửa đổi 9631578). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When regular chin-ups and pull-ups become too easy, many add weight by simply holding dumbbells between their legs or using weight belts.

    Từ trong câu: chin, regular, up, pull, become, easy, many, add

    «Bodybuilding and Weight Training/Bodyweight Training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45331 (bản sửa đổi 3549163). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He took my chin in his large hand and turned up my face to have a look at me by the light of the candle.

    Từ trong câu: chin, take, large, hand, turn, up, face, look

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was shot in an eye, left temple, chin, cheek, chest and right arm.

    Từ trong câu: cheek, chin, shot, eye, leave, temple, chest, right

    «Girl shot six times protecting her mother in Michigan, US», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=86741 (bản sửa đổi 4818926). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It was either held under the chin, like a violin, or held against the arm.

    Từ trong câu: violin, chin, either, hold, like, arm

    «Rebec», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71600 (bản sửa đổi 10210214). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was made to stand in a pool of water up to his chin for all time.

    Từ trong câu: pool, chin, make, stand, water, up, time

    «Tantalus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44067 (bản sửa đổi 7661977). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Chins can be larger or smaller, depending on the person.

    Từ trong câu: depend, chin, large, small, person

    «Chin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44255 (bản sửa đổi 9300209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Mrs. Miller now certainly looked at him--at his chin.

    Từ trong câu: certainly, chin, mrs, now, look

    Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their belly, chin and cheeks are white in colour.

    Từ trong câu: cheek, chin, belly, white, color

    «Indochinese tiger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18120 (bản sửa đổi 9532553). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Here is my chin, and here are my cheeks.

    Từ trong câu: cheek, chin

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Know Your Body», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273448 (bản sửa đổi 4400643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Hold up your chins and push out your chests and bear your arms proudly when passing among the Russian people.

    Từ trong câu: proudly, chin, hold, up, push, out, chest, bear

    Joel R. Moore, The History of the American Expedition Fighting the Bolsheviki Campaigning in North Russia 1918-1919. Nguồn: Project Gutenberg #22523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A cap that covered his head was drawn down over eyes and face, allowing little more than the mouth and chin to be visible.

    Từ trong câu: cap, chin, cover, head, draw, down, eye, face

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The chin was as lovely as ever, the cheeks as smooth.

    Từ trong câu: lovely, cheek, chin, ever, smooth

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Roxana dropped her chin, and told her son to leave her alone--she must think this matter out.

    Từ trong câu: matter, drop, chin, tell, son, leave, alone, think

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had gone a great way with her that he would build up a business to his chin, which he carried quite in the air.

    Từ trong câu: which, carry, chin, business, air, build, go, great

    Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My senses swam, but I still tore at the hand and forced it out from my chin.

    Từ trong câu: tear, sense, swim, chin, still, hand, force, out

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a long silence while he ruminated, his chin bent on his chest, his eyes fixed upon the table-cloth.

    Từ trong câu: ruminate, long, silence, chin, bend, chest, eye, fix

    Edgar Wallace, The strange countess. Nguồn: Project Gutenberg #75858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He went up to her, stood behind her with his chin above her shoulder, and said something in her ear.

    Từ trong câu: ear, go, up, stand, behind, chin, above, shoulder

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She fired a plate at me one day, an' hit the baby-- cut its chin.

    Từ trong câu: baby, hit, plate, cut, fire, day, chin

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Everything about her indicated it,—the big mouth, the wide jaw and chin, the strong white teeth, the deep laugh.

    Từ trong câu: jaw, everything, indicate, big, mouth, wide, chin, strong

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ray was a big fellow, with a square, open American face, a rock chin, and features that one would never happen to remember.

    Từ trong câu: feature, ray, big, fellow, square, open, face, rock

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chin resting456 lần
dimpled chin193 lần
shaven chin148 lần
double chin380 lần
rounded chin147 lần
bearded chin91 lần
yi chin72 lần
chin quivered82 lần
unshaven chin57 lần
prominent chin90 lần
receding chin61 lần
chin ch'uan54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chin trong kho câu?
Kho câu có 376 câu có từ chin hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chin: Quá khứ đơn (97 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.