Câu tiếng Anh có từ “chin”
363 câu thật có từ chin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chin nghĩa là cái cằm. chin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the protruding part of the lower jaw. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chin
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The scales around its ears, lips, chin, and bottoms of the feet may have three or more of these connections.
Từ trong câu: chin, scale, around, ear, lip, bottom, foot, connection
«Komodo dragon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142002 (bản sửa đổi 10940331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Throw up your chin a moment, so that I may catch the profile of your face better.
Từ trong câu: profile, chin, throw, up, moment, catch, face, better
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A man may have that ponderous chin and voluptuous mouth, without their disturbing the harmony of an otherwise handsome face.
Từ trong câu: ponderous, man, chin, mouth, disturb, harmony, otherwise, handsome
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
With their smooth chins and childish caps, they may be taken, in the distance, for a lot of very naughty little boys.
Từ trong câu: naughty, smooth, chin, childish, cap, take, distance, lot
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are scissors enough, however, and Mr. Arnall may clip his chin, if he can persuade the ladies to lend him a pair.”
Từ trong câu: scissors, clip, chin, lend, persuade, enough, however, mr
Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 1 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #70716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chin trong kho câu?
- Kho câu có 363 câu có từ chin hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chin: Quá khứ đơn (92 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.