Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chin”

376 câu thật có từ chin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chin nghĩa là cái cằm. chin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the protruding part of the lower jaw. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chin

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Sometimes there is dark color on the chin.

    Từ trong câu: chin, sometimes, dark, color

    «Leptodactylus poecilochilus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1232849 (bản sửa đổi 10608235). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is always a dot under the chin.

    Từ trong câu: dot, chin, always

    «Excidobates mysteriosus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1118826 (bản sửa đổi 9643793). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The neck is plump, the jaws full, the cheeks fine, and there is a dimple in the middle of his chin.

    Từ trong câu: jaw, chin, neck, full, cheek, fine, middle

    Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a singular prominence about his bearded chin which marked a man who was not to be easily turned from his purpose.

    Từ trong câu: singular, chin, bearded, marked, prominence, mark, man, easily

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a relation between chin and abdominal size to body hair amount.

    Từ trong câu: abdominal, relation, chin, size, body, hair, amount

    «Reproductive health/Secondary characteristics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=139827 (bản sửa đổi 2235384). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are scissors enough, however, and Mr. Arnall may clip his chin, if he can persuade the ladies to lend him a pair.”

    Từ trong câu: scissors, clip, chin, lend, persuade, enough, however, mr

    Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 1 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #70716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a long silence while he ruminated, his chin bent on his chest, his eyes fixed upon the table-cloth.

    Từ trong câu: ruminate, long, silence, chin, bend, chest, eye, fix

    Edgar Wallace, The strange countess. Nguồn: Project Gutenberg #75858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a tuft of curly white hair on his chin, and his head was covered with a "sundown" hat.

    Từ trong câu: curly, hair, hat, head, cover, chin, white

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was one o' them papers we saw had a letter in it that said somethin' 'bout her boy, an' it said he had a scar on his chin.

    Từ trong câu: scar, bout, paper, saw, letter, boy, chin

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chin resting456 lần
dimpled chin193 lần
shaven chin148 lần
double chin380 lần
rounded chin147 lần
bearded chin91 lần
yi chin72 lần
chin quivered82 lần
unshaven chin57 lần
prominent chin90 lần
receding chin61 lần
chin ch'uan54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chin trong kho câu?
Kho câu có 376 câu có từ chin hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chin: Quá khứ đơn (97 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.