Câu tiếng Anh có từ “chin”
346 câu thật có từ chin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chin nghĩa là cái cằm. chin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the protruding part of the lower jaw. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chin
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
In medical anatomy, the chin is called the "mental eminence".
Từ trong câu: eminence, medical, chin, call, mental
«Chin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44255 (bản sửa đổi 9300209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She raised her chin with a charming affectation of pride.
Từ trong câu: affectation, raise, chin, charm, pride
Robert H. Fuller, The Golden Hope: A Story of the Time of King Alexander the Great. Nguồn: Project Gutenberg #37576. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Embedded in fat, all she could do was to shake her double chin at him over a mountain of maternal bosom.
Được nhúng trong mỡ, tất cả những gì cô có thể làm là lắc chiếc cằm đôi của mình với anh qua một núi ngực mẹ.
Từ trong câu: embed, maternal, chin, fat, shake, double, mountain
Marie Corelli, Boy: A Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #67113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Polly lifted her chin haughtily.
Từ trong câu: haughtily, miss, lift, chin
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
See the way he stands there with his chin on his fist and studies Rickety!
Từ trong câu: rickety, see, way, stand, chin, study
Max Brand, Alcatraz. Nguồn: Project Gutenberg #11195. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mark how the oval is completed by the height of the forehead and the declination of the chin.
Từ trong câu: declination, mark, oval, complete, height, forehead, chin
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And, surveying herself in the glass, which was over small and hazy for her merits, that chin raised itself in a hitch of defiance.
Từ trong câu: hitch, survey, herself, glass, small, merit, chin, raise
Marion Ames Taggart, A Pilgrim Maid: A Story of Plymouth Colony in 1620. Nguồn: Project Gutenberg #39323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The months had hardened him physically, had freed him from all superfluous flesh; and the flabbiness had wholly gone from his cheeks and chin.
Từ trong câu: superfluous, month, physically, free, flesh, wholly, go, cheek
Gilbert Parker, The Judgment House. Nguồn: Project Gutenberg #3746. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chin trong kho câu?
- Kho câu có 346 câu có từ chin hoặc các dạng của từ, trích từ 237 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chin: Quá khứ đơn (84 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.