Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chin”

376 câu thật có từ chin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chin nghĩa là cái cằm. chin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the protruding part of the lower jaw. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chin

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

  • He could see right through his reflected cheeks and chin.

    Từ trong câu: chin, see, right, reflect, cheek

    Robert F. Young, Redemption. Nguồn: Project Gutenberg #72441. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Chins can be larger or smaller, depending on the person.

    Từ trong câu: depend, chin, large, small, person

    «Chin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44255 (bản sửa đổi 9300209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Oh, I can swim all right as long as papa holds my chin up.

    Từ trong câu: swim, can, chin, long, right, hold, up

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He raised her chin until he could smile down into her violet eyes.

    Từ trong câu: violet, raise, chin, until, smile, down, eye

    Poul Anderson, The Golden Slave. Nguồn: Project Gutenberg #59258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Embedded in fat, all she could do was to shake her double chin at him over a mountain of maternal bosom.

    Được nhúng trong mỡ, tất cả những gì cô có thể làm là lắc chiếc cằm đôi của mình với anh qua một núi ngực mẹ.

    Từ trong câu: embed, maternal, chin, fat, shake, double, mountain

    Marie Corelli, Boy: A Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #67113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are scissors enough, however, and Mr. Arnall may clip his chin, if he can persuade the ladies to lend him a pair.”

    Từ trong câu: scissors, clip, chin, lend, persuade, enough, however, mr

    Harriet Martineau, Illustrations of political economy, Volume 1 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #70716. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “She sang Chin-gach-gook oftener than any thing else; and she laughed heartily, when I told how the Iroquois waded into the water after us, and couldn't catch us.

    Từ trong câu: gook, sing, chin, thing, else, laugh, tell, water

    James Fenimore Cooper, The Deerslayer. Nguồn: Project Gutenberg #3285. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • In five minutes the boat was level full, and we was setting on the lockers buried up to the chin in sand, and only our heads out and could hardly breathe.

    Từ trong câu: full, setting, chin, breathe, level, hardly, five, minute

    Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Leaning on one's elbow with the chin in the hand can communicate boredom.

    Từ trong câu: boredom, lean, elbow, chin, hand, communicate

    «Body language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47343 (bản sửa đổi 10788195). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But from a grave historian, with a beard on his chin, we cannot approve it.

    Từ trong câu: historian, grave, beard, chin, can, approve

    Various, The southern literary messenger, Vol. I., No. 10, June, 1835. Nguồn: Project Gutenberg #58283. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had a coloured scarf round his chin, and I could see little of his face save a pair of keen dark eyes, overhung by bushy white brows, and long grey side-whiskers.

    Từ trong câu: scarf, color, round, chin, see, little, face, save

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • ‘Why that, you know,’ he returned, rubbing his double chin again, ‘can’t naturally be expected.

    Từ trong câu: double, know, return, rub, chin, again, naturally, expect

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The milkman, after shaking his head at her darkly, released her chin, and with anything rather than good-will opened his can, and deposited the usual quantity in the family jug.

    Từ trong câu: deposit, shake, head, release, chin, anything, rather, good

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well, well,” answered Old Grannis, timidly, rubbing his chin, “I--I'm sure I can't quite say; a little habit, you know; a diversion, a--a--it occupies one, you know.

    Từ trong câu: diversion, well, answer, old, rub, chin, sure, quite

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Well,”--Thorpe eyed his visitor with a moody blankness of gaze, his chin once more buried in his collar--“well, everything is going all right, as far as I can see.

    Từ trong câu: blankness, moody, well, eye, visitor, gaze, chin, once

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chin resting456 lần
dimpled chin193 lần
shaven chin148 lần
double chin380 lần
rounded chin147 lần
bearded chin91 lần
yi chin72 lần
chin quivered82 lần
unshaven chin57 lần
prominent chin90 lần
receding chin61 lần
chin ch'uan54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chin trong kho câu?
Kho câu có 376 câu có từ chin hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc B1 với 75 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chin: Quá khứ đơn (97 câu), Câu phủ định (24 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.