Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chin”

363 câu thật có từ chin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chin nghĩa là cái cằm. chin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the protruding part of the lower jaw. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chin

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The squire, at this, would turn away and march up and down the deck, chin in air.

    Từ trong câu: chin, turn, away, march, up, down, deck, air

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thereupon her ears, cheeks, and chin glowed like live coals at the dawning of the idea that her tastes were not good enough for her position, and would bring her into disgrace.

    Từ trong câu: chin, ear, cheek, like, live, coal, idea, taste

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Amy’s nose still afflicted her, for it never would grow Grecian, so did her mouth, being too wide, and having a decided chin.

    Từ trong câu: wide, chin, nose, still, never, grow, mouth, decide

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had gone a great way with her that he would build up a business to his chin, which he carried quite in the air.

    Từ trong câu: which, carry, chin, business, air, build, go, great

    Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And what would you like to do for him?” inquired the lawyer, rubbing his chin and smiling a queer smile.

    Từ trong câu: inquire, like, lawyer, rub, chin, smile, queer

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With a low, piteous chirp, it wormed its small, round head under King's chin, and folded its left arm as far round his throat as it would go.

    Từ trong câu: chirp, low, small, round, head, chin, fold, leave

    William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ray was a big fellow, with a square, open American face, a rock chin, and features that one would never happen to remember.

    Từ trong câu: feature, ray, big, fellow, square, open, face, rock

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For some time he would not tell her, answering all her inquiries by closing his eyes and putting his chin in the air, nodding his head in knowing fashion.

    Từ trong câu: fashion, inquiry, time, tell, answer, close, eye, put

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chin resting456 lần
dimpled chin193 lần
shaven chin148 lần
double chin380 lần
rounded chin147 lần
bearded chin91 lần
yi chin72 lần
chin quivered82 lần
unshaven chin57 lần
prominent chin90 lần
receding chin61 lần
chin ch'uan54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chin trong kho câu?
Kho câu có 363 câu có từ chin hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chin: Quá khứ đơn (92 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.