Câu tiếng Anh có từ “chin”
363 câu thật có từ chin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chin nghĩa là cái cằm. chin là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the protruding part of the lower jaw. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chin
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“Well,” said the Station Master, rubbing his chin thoughtfully, “I'll tell you what I'll do.
Từ trong câu: chin, well, station, master, rub, tell
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pretty soon, you will be able to touch the seat with your chin, for short periods of time.
Từ trong câu: chin, pretty, soon, able, touch, seat, short, period
«The Unicyclopedia/Freestyle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21629 (bản sửa đổi 4620924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Voss, it is true, wrote correctly; and yet an Italian will hang down his chin whenever Voss’s hexameters are read.
Từ trong câu: correctly, chin, true, write, hang, down, whenever, read
Charles William Russell, The life of Cardinal Mezzofanti With an introductory memoir of eminent linguists, ancient and modern. Nguồn: Project Gutenberg #69473. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His face seemed to run to chin, his lower jaw protruding far beyond any ordinary indication of firmness, persistence or will power.
Từ trong câu: protrude, persistence, face, seem, run, chin, low, jaw
A. D. Hall, Cuba: Its Past, Present, and Future. Nguồn: Project Gutenberg #33739. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chin trong kho câu?
- Kho câu có 363 câu có từ chin hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chin: Quá khứ đơn (92 câu), Câu phủ định (23 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.