Câu tiếng Anh có từ “away”
7.574 câu thật có từ away hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: away nghĩa là đi xa. away là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: from a particular thing or place or position (`forth' is obsolete). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ away
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (7.574 câu)
It’s in the hands of the paynim, and it’s our duty to take it away from them.”
Từ trong câu: duty, hand, take, away
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
He wanted to get away with all the treasure he could.”
Từ trong câu: treasure, want, get, away
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
Sp’iling such a noble chance as this and throwing it away?”
Từ trong câu: throw, noble, chance, away
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
He took the boy away from his home to murder him.
Từ trong câu: murder, take, boy, away, home
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
One time, they went away together on a short trip.
Từ trong câu: trip, time, go, away, together, short
«Ernest Hemingway», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12682 (bản sửa đổi 10337643) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
If he was alive he could force the suitors away.
Từ trong câu: suitor, alive, force, away
«Telemachus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29842 (bản sửa đổi 10543413) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He promises that no one can take the sheep away.
Từ trong câu: sheep, promise, take, away
«Gospel of John», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100103 (bản sửa đổi 11008967) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He wanted to take the islands away from the Japanese.
Từ trong câu: island, want, take, away
«Guadalcanal campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128517 (bản sửa đổi 10939552) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They beat him, but he gets away on his motorcycle.
Từ trong câu: motorcycle, beat, get, away
«The Wild One», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328741 (bản sửa đổi 11009054) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The remaining runners were directed away from the finish line.
Từ trong câu: runner, direct, remain, away, finish, line
«2013 Boston Marathon bombings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=393749 (bản sửa đổi 11011142) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He escaped because he had slipped away to get help.
Từ trong câu: slip, escape, because, away, get, help
«Xuanzang», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=427833 (bản sửa đổi 10937709) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
While running away, they killed one policeman and injured another.
Từ trong câu: injure, policeman, run, away, kill, another
«Al Brady», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458776 (bản sửa đổi 9600221) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
As a teenager Colvig ran away to join the circus.
Từ trong câu: circus, teenager, run, away, join
«Pinto Colvig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=516887 (bản sửa đổi 10560124) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Reactions might lessen by staying away from rice long-term.
Từ trong câu: lessen, reaction, stay, away, rice, long, term
«Rice allergy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535829 (bản sửa đổi 10796403) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Her father was often away from home because of work.
Từ trong câu: often, home, father, away, because, work
«Khoirentak tiger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=824629 (bản sửa đổi 10941754) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He manages to scare them away by calling the cops.
Từ trong câu: scare, cop, manage, away, call
«Home Sweet Home Alone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=880527 (bản sửa đổi 10631878) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Then, she drank it and flew away to the Moon.
Từ trong câu: moon, drink, fly, away
«Chang'e», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=886758 (bản sửa đổi 8657816) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
She walks away with a confident smile on her face.
Từ trong câu: confident, smile, walk, away, face
«Queen (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=911325 (bản sửa đổi 8651673) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He then guards them, aerates them and chases away intruders.
Từ trong câu: intruder, guard, chase, away
«Stegastes variabilis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1041959 (bản sửa đổi 10887210) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Smith ran away and was missing for around two hours.
Từ trong câu: smith, miss, run, away, around, hour
«Spanaway Junior High School shooting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1064674 (bản sửa đổi 10972760) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
“You are not going to turn away like that, dear!
Từ trong câu: dear, go, turn, away, like
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman - Nguyên văn tiếng Anh, PD-US
I am denouncing violence and arms, away with them too!
Từ trong câu: denounce, violence, arm, away
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, The Orations of Marcus Tullius Cicero, Volume 4 - Bản dịch tiếng Anh - en-GB, PD-US
Then he hurried away to hide the happy, embarrassing tears that were coming straight from his swelling heart.
Từ trong câu: embarrassing, embarrass, hurry, away, hide, happy, tear, come
Gene Stratton-Porter, Freckles - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
“What are you doing here?” she said, and she took Mary by the arm and pulled her away.
Từ trong câu: pull, doing, here, away, by, arm, do, take
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
My mother ran away and left my sister and me when we was three and five years old.
Từ trong câu: sister, mother, run, away, leave, five, year, old
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6 - Tiếng Anh - en-US, PD-US
Don’t you offer me tame love, or away you go!”
Từ trong câu: tame, offer, love, away, go
Thomas Hardy, The Return of the Native - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
All persons of refinement have been scared away from me since I sank into the mire of marriage.
Từ trong câu: scare, scared, person, away, since, sink, marriage
Thomas Hardy, The Return of the Native - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
“I don’t thank you for that,” she said, turning away, while indignation spread through her like subterranean heat.
Từ trong câu: heat, thank, turn, away, spread, like
Thomas Hardy, The Return of the Native - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US
God takes away a good prince from his subjects only to transplant him into everlasting joy in heaven.
Từ trong câu: transplant, god, take, away, good, prince, subject, everlasting
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876 - Tiếng Anh, PD-US
He looked uneasily into Michael's eyes, and then away again.
Từ trong câu: uneasily, look, eye, away, again
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng away nằm ở trang từ điển: away đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ away
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ away trong kho câu?
- Kho câu có 7.574 câu có từ away hoặc các dạng của từ, trích từ 3.217 tác phẩm và tài liệu. 108 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ away xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ away gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.298 câu, rồi Bậc B1 với 1.422 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.