Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worry”

524 câu thật có từ worry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worry nghĩa là lo lắng. worry là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be worried, concerned, anxious, troubled, or uneasy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ worry

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng worry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
needn't worry293 lần
don't worry2.126 lần
worry about4.388 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worry trong kho câu?
Kho câu có 524 câu có từ worry hoặc các dạng của từ, trích từ 405 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 145 câu, rồi Bậc B1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worry: Câu phủ định (177 câu), Quá khứ đơn (61 câu), can và could (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.