Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vast”

772 câu thật có từ vast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vast nghĩa là rộng lớn. vast là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vast

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng vast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vast majority1.182 lần
vast expanse615 lần
vast amount1.166 lần
vast numbers771 lần
vast quantities425 lần
vast extent613 lần
vast multitude414 lần
vast number1.303 lần
vast deal1.020 lần
vast quantity365 lần
vast sums263 lần
vast concourse231 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vast trong kho câu?
Kho câu có 772 câu có từ vast hoặc các dạng của từ, trích từ 570 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 276 câu, rồi Bậc B1 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vast: Quá khứ đơn (98 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (89 câu), Câu phủ định (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.