E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “thin”

693 câu thật có từ thin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: thin nghĩa là mỏng. thin là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of relatively small extent from one surface to the opposite or in cross section. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ thin

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng thin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tall thin1.779 lần
thin lips1.585 lần
thin circular569 lần
thin isolated494 lần
thin layer426 lần
thin slices299 lần
thin skinned280 lần
thin legs448 lần
thin fingers435 lần
grown thin429 lần
thin lipped219 lần
thin film250 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ thin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thin trong kho câu?
Kho câu có 693 câu có từ thin hoặc các dạng của từ, trích từ 609 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ thin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 228 câu, rồi Bậc B1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thin: Quá khứ đơn (81 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.