Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “thin”
693 câu thật có từ thin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: thin nghĩa là mỏng. thin là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of relatively small extent from one surface to the opposite or in cross section. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ thin
This hand is usually about as long as the minute hand, but much thinner.
Từ trong câu: thin, hand, usually, long, minute, much
«Clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13805 (bản sửa đổi 11001326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thin bits of meat (often beef) are put into a very warm thin meat soup.
Từ trong câu: thin, beef, bit, meat, often, put, warm, soup
«Fondue», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274359 (bản sửa đổi 10824222). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some frogs have thin light lines on their backs and some do not.
Từ trong câu: thin, frog, light, line, back
«Leptodactylus caatingae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250699 (bản sửa đổi 10726860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He described him as "not too tall, thin, red hair, dark eyes, like make-up".
Từ trong câu: thin, tall, hair, describe, red, dark, eye, like
«Details emerge on fatal stabbing at Belgian day care centre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119819 (bản sửa đổi 4816724). · English Wikinews · CC BY 2.5
Did they have that thin body type that you hoped to have?
Từ trong câu: thin, body, type, hope
«Andrea Muizelaar on fashion, anorexia, and life after 'Top Model'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=85988 (bản sửa đổi 4813328). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is designed to be thinned and cleaned up with water.
Từ trong câu: thin, clean, design, up, water
«Water-mixable oil paint», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=477741 (bản sửa đổi 8872053). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are thin white lines on the side of the body.
Từ trong câu: thin, white, line, side, body
«Gracixalus patkaiensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1100491 (bản sửa đổi 10539582). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog has a thin white line on its mouth.
Từ trong câu: thin, mouth, frog, white, line
«Boana paranaiba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=866243 (bản sửa đổi 10896167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog has thin front legs and strong back legs.
Từ trong câu: thin, frog, front, leg, strong, back
«Phrynomedusa dryade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=875443 (bản sửa đổi 9333532). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a thin brown line between the eyes.
Từ trong câu: thin, brown, line, eye
«Gastrotheca recava», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284541 (bản sửa đổi 11010863). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I was--there is a picture of me in the Pasqual High School thing, and I am very thin.
Từ trong câu: thin, picture, high, school, thing
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have spent time in my life trying to become as thin as I could, but I could never make it.
Từ trong câu: thin, spend, time, life, try, become, never, make
«Eurovision '09 competitor Chiara talks about her current song "What If We" and her past accolades», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121958 (bản sửa đổi 4817390). · English Wikinews · CC BY 2.5
First, make holes with the thin one and then make them bigger by the thicker one.
Từ trong câu: thick, thin, first, make, hole, big
«Engineering Projects/Power projects/Howard Community College/Spring2012/p1550KMN», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125898 (bản sửa đổi 2110361). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They can also break through the ice where it is thin.
Từ trong câu: break, thin, ice
«Arctic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3637 (bản sửa đổi 10602128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have short, thick front legs and long, thin back legs.
Từ trong câu: thick, thin, short, front, leg, long, back
«Insuetophrynus acarpicus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1197253 (bản sửa đổi 10332692). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Arms and legs both have a thicker bone at the top and two thinner bones at the bottom.
Từ trong câu: thick, thin, arm, leg, bone, top, bottom
«Skeleton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17184 (bản sửa đổi 10836464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They had very thin legs but could move quickly.
Từ trong câu: quickly, thin, leg, move
«Chaeropus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269985 (bản sửa đổi 10960199). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their bodies are long and thin, with long legs.
Từ trong câu: long, thin, body, leg
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Cats - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166009 (bản sửa đổi 4600386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is usually greener, and the black bands are usually thinner.
Từ trong câu: usually, green, thin, band, black
«Black Swallowtail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127148 (bản sửa đổi 10459445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His legs are thick, his neck is thick, everything about him is thick, save only his thin black horns.
Từ trong câu: thick, save, neck, thin, horn, leg, everything, black
Anna Botsford Comstock, Handbook of nature-study for teachers and parents. Nguồn: Project Gutenberg #78142. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The man from the back with the glasses, I have seen him, the tall thin one.
Từ trong câu: glass, see, glasses, tall, him, thin, from, back
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hold the thickest end down tight against the table and raise the thinnest end up.
Từ trong câu: thick, tight, hold, end, down, table, raise, thin
«Flycatcher», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49402 (bản sửa đổi 2105032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng thin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ thin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ thin trong kho câu?
- Kho câu có 693 câu có từ thin hoặc các dạng của từ, trích từ 609 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ thin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ thin gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 228 câu, rồi Bậc B1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ thin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ thin: Quá khứ đơn (81 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.