Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “shift”

526 câu thật có từ shift hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shift nghĩa là sự thay đổi. shift là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an event in which something is displaced without rotation. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng shift

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • shift uneasily255 lần
  • chemical shift195 lần
  • paradigm shift128 lần
  • doppler shift109 lần
  • wind shift547 lần
  • shift sands105 lần
  • phase shift109 lần
  • shift the responsibility109 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shift

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shift trong kho câu?
Kho câu có 526 câu có từ shift hoặc các dạng của từ, trích từ 470 tác phẩm và tài liệu. 17 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shift xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shift gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 189 câu, rồi Bậc B1 với 141 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shift?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shift: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (36 câu), Hiện tại hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.