Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “secretary”

434 câu thật có từ secretary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: secretary nghĩa là thư ký. secretary là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is head of an administrative department of government. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ secretary

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng secretary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
private secretary1.803 lần
secretary of state3.815 lần
hon secretary428 lần
assistant secretary466 lần
secretary of war1.880 lần
secretary of legation247 lần
colonial secretary262 lần
secretary of defense202 lần
foreign secretary360 lần
honorary secretary134 lần
permanent secretary146 lần
deputy secretary127 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ secretary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ secretary trong kho câu?
Kho câu có 434 câu có từ secretary hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ secretary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ secretary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ secretary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ secretary: Quá khứ đơn (80 câu), Câu phủ định (42 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.