Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “quick”

729 câu thật có từ quick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quick nghĩa là nhanh chóng. quick là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accomplished rapidly and without delay. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Here we will see some quick and dirty examples of what you can do.

    Từ trong câu: quick, dirty, see, example

    «Common Lisp/External libraries/CL-PPCRE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191103 (bản sửa đổi 4666384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This is one of the quickest ways in the game to get additional lives.

    Từ trong câu: quick, additional, way, game, get, life

    «Super Mario World/Items», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425375 (bản sửa đổi 3983516). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Putting music into time sections does not mean that there were quick changes of type.

    Từ trong câu: quick, put, music, time, section, mean, change, type

    «Renaissance music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59707 (bản sửa đổi 7908309). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Would not the quick ears of Weichmann have heard the remark had it been made?

    Từ trong câu: quick, ear, hear, remark, make

    David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On the contrary, quick actions indicate quick thinking; which, however, may be mistaken.

    Từ trong câu: quick, contrary, action, indicate, think, however

    Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Remember this is just a "quick and dirty" way to get this done for now.

    Từ trong câu: quick, dirty, remember, way, get, now

    «Serial Programming/DOS Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44838 (bản sửa đổi 4437405). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you find any other file types, a quick search on the internet will help.

    Từ trong câu: quick, find, file, type, search, internet, help

    «GIMP/Installing Plugins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112719 (bản sửa đổi 4479124). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These symbols give them a quick and easy way to put information onto the map.

    Từ trong câu: quick, symbol, give, easy, way, put, information, map

    «High School Earth Science/Weather Forecasting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243570 (bản sửa đổi 4280885). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Softly I call, but only silence answers-- Silence, and the quick throbbing of my heart.

    Từ trong câu: quick, softly, silence, call, answer, heart

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is important to be quick at the bottom of the mountains.

    Từ trong câu: quick, important, bottom, mountain

    «Three Peaks Challenge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5098 (bản sửa đổi 10206464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Quick: take a look around yourself and see how many examples of writing are within view.

    Từ trong câu: quick, take, look, around, yourself, see, many, example

    «Linguistics/Orthography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206724 (bản sửa đổi 3986422). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can also be used to make a quick throw or blanket.

    Từ trong câu: quick, blanket, use, make, throw

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Knitting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219006 (bản sửa đổi 3250649). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Head in that room for a quick fight and some more chests.

    Từ trong câu: quick, head, room, fight, chest

    «Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427322 (bản sửa đổi 4446830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then its a walk up the stairs, a quick walk in the open, and a win.

    Từ trong câu: quick, stair, walk, up, open, win

    «America's Army: Special Forces/SF Hospital Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428478 (bản sửa đổi 3966475). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Didn't he hear quick when we told him how poor we were?"

    Từ trong câu: quick, hear, tell, poor

    Madeline Leslie, Bessie and the squirrels. Nguồn: Project Gutenberg #77532. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These were all quick to make, low cost box-office hits.

    Từ trong câu: quick, make, low, cost, box, office, hit

    «King Creole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295697 (bản sửa đổi 9298764). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His mind is marvellously quick, but it does not dwell on anything for long at a time.

    Từ trong câu: quick, mind, anything, long, time

    Stanley Shaw, William of Germany. Nguồn: Project Gutenberg #13043. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They like to hear quick sounds and they are very organized.

    Từ trong câu: quick, like, hear, sound, organize

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Learning Styles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135024 (bản sửa đổi 4585257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A quick sailing ship lost the whole advantage of her superiority.

    Từ trong câu: quick, sailing, sail, ship, lose, whole, advantage

    Edward, 1877- [Compiler] Silvin, Why I am opposed to socialism. Nguồn: Project Gutenberg #37246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is a quick example we wrote using the if statement.

    Từ trong câu: quick, example, write, use, statement

    «Engineering Projects/Music projects/Howard Community College/fall2011/502 MusicTeam», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119619 (bản sửa đổi 2721912). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • People are timed and the person who is quickest wins.

    Từ trong câu: quick, people, time, person, win

    «Orienteering», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108392 (bản sửa đổi 10859712). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Give the chalk here--quick, thus the line should go!

    Từ trong câu: quick, give, thus, line, go

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A high setting will have the turns perform much quicker.

    Từ trong câu: quick, high, set, turn, perform, much

    «RC Airplane/RCAP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77723 (bản sửa đổi 4412757). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Here the goal is to do a quick spot check.

    Từ trong câu: quick, goal, spot, check

    «Circuit Theory/Phasors/Examples/Example 8», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=285373 (bản sửa đổi 2495953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Farm land also grows quicker when it is near water.

    Từ trong câu: quick, farm, land, grow, near, water

    «Minecraft resource gathering/Crops», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=425486 (bản sửa đổi 4672143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "What?" asked the convict again, with quick and unusual interest.

    Từ trong câu: quick, unusual, convict, ask, again, interest

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are humorists, too, and at times quick at repartee.

    Từ trong câu: quick, time

    H. A. Cody, On trail and rapid by dog-sled & canoe. Nguồn: Project Gutenberg #78770. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He draws himself together, tears himself from the embrace of his mother with a quick movement and runs away.

    Từ trong câu: quick, embrace, draw, himself, together, tear, mother, movement

    Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One thing he wanted; a bold and quick-witted confederate, and him it was not so easy to find.

    Từ trong câu: quick, bold, thing, want, easy, find

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 364, February 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some learn fairly quick while others may take longer.

    Từ trong câu: quick, fairly, learn, other, take, long

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Special Needs/ADD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114854 (bản sửa đổi 4660800). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng quick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quick trong kho câu?
Kho câu có 729 câu có từ quick hoặc các dạng của từ, trích từ 675 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 250 câu, rồi Bậc B2 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quick: Quá khứ đơn (96 câu), Câu phủ định (75 câu), can và could (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.