Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “quick”

729 câu thật có từ quick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quick nghĩa là nhanh chóng. quick là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: accomplished rapidly and without delay. Xem trang từ điển đầy đủ

  • New technology like the internet has made finding information quick and often times easy.

    Từ trong câu: new, like, technology, find, internet, make, information, quick

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Technology/Textbooks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105907 (bản sửa đổi 4442028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng quick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quick trong kho câu?
Kho câu có 729 câu có từ quick hoặc các dạng của từ, trích từ 675 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 250 câu, rồi Bậc B2 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quick: Quá khứ đơn (96 câu), Câu phủ định (75 câu), can và could (65 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.