Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “profound”

378 câu thật có từ profound hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: profound nghĩa là sâu sắc. profound là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: showing intellectual penetration or emotional depth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ profound

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng profound

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
profound silence2.571 lần
profound slumber440 lần
profound respect1.230 lần
profound stillness333 lần
profound reverence331 lần
profound meditation252 lần
profound sigh467 lần
profound bow500 lần
profound contempt355 lần
profound obeisance181 lần
profound impression401 lần
profound ignorance278 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ profound

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ profound trong kho câu?
Kho câu có 378 câu có từ profound hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ profound xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ profound gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 264 câu, rồi Bậc B2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ profound?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ profound: Quá khứ đơn (70 câu), Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.