Câu tiếng Anh có từ “pig”
294 câu thật có từ pig hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pig nghĩa là lợn nhà. pig là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: domestic swine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pig
Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)
"Who are you, anyway, and what are you trying to do with my pig?"
Từ trong câu: pig, anyway, try
Frances Margaret Fox, The country Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #69068. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her father gives in and lets her raise the pig she names Wilbur.
Từ trong câu: pig, father, give, let, raise, name
«Charlotte's Web (1973 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124555 (bản sửa đổi 11013813). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is taken from the sides, back, or belly of the pig.
Từ trong câu: pig, take, side, back, belly
«Bacon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24306 (bản sửa đổi 10855978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is a food plant for animals such as horses and pigs.
Từ trong câu: pig, food, plant, animal, horse
«Jerusalem artichoke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402900 (bản sửa đổi 10624962). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the same as the saying "When pigs fly", meaning it will probably never happen.
Từ trong câu: pig, say, fly, mean, probably, never, happen
«Brazil in World War II», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=468966 (bản sửa đổi 9707975). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists think pigs that escaped from humans might be one reason why the frog is endangered.
Từ trong câu: pig, scientist, think, escape, human, reason, frog, endanger
«Mountain mist frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=791369 (bản sửa đổi 10184619). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Pig farms put bad chemicals into the water, which can hurt frogs.
Từ trong câu: pig, farm, put, bad, chemical, water, hurt, frog
«Hyloxalus ruizi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1132146 (bản sửa đổi 9745125). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the Tsembaga culture, pigs are a symbol of power and wealth.
Từ trong câu: pig, wealth, culture, symbol, power
«IB Cultural Anthropology/The Nature of Culture/Characteristics of Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23097 (bản sửa đổi 1906626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the target is a pig, the bird will attack them.
Từ trong câu: pig, target, bird, attack
«Angry Birds Epic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443374 (bản sửa đổi 10936453). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A pig heart is roughly the size of a human heart.
Từ trong câu: pig, roughly, heart, size, human
«Scientists grow beating rat heart in lab», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=96260 (bản sửa đổi 4825702). · English Wikinews · CC BY 2.5
The captain took a look at the pig and myself.
Từ trong câu: pig, captain, take, look, myself
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Ancient Hawaiians used rocks from rivers to cook pig.
Từ trong câu: pig, ancient, use, rock, river, cook
«Kalua», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12505 (bản sửa đổi 10538366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has a simple story: the pigs stole the birds' eggs, so the birds try to get them back.
Từ trong câu: pig, simple, story, steal, bird, egg, try, get
«Angry Birds (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1130481 (bản sửa đổi 10992268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“It turned into a pig,” Alice quietly said, just as if it had come back in a natural way.
Từ trong câu: pig, quietly, natural, turn, come, back, way
Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The dancer still turns Cecil into a pig, though.
Từ trong câu: pig, dancer, still, turn, though
«Final Fantasy IV/Mt. Ordeals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428939 (bản sửa đổi 3867364). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can make the pigs fall and disappear.
Từ trong câu: pig, make, fall, disappear
«Angry Birds (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1130481 (bản sửa đổi 10992268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the end, other animals watch the pigs talking with a group of humans and decide they cannot tell which is which.
Từ trong câu: pig, end, animal, watch, talk, group, human, decide
«Animal Farm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21776 (bản sửa đổi 10881680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Guinea pigs have a poor sense of sight, but well-developed senses of hearing and smell.
Từ trong câu: sight, pig, poor, sense, well, develop, hear, smell
«Animal Care/Guinea pig», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6025 (bản sửa đổi 3495519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Pigs and elephants use it to cool themselves in hot weather.
Từ trong câu: elephant, pig, use, cool, themselves, hot, weather
«Mud», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34449 (bản sửa đổi 9132156). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For this reason, the lucky pig appears to you today.
Từ trong câu: lucky, pig, reason, appear, today
«I Ching oracle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118801 (bản sửa đổi 2742671). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Last night there was stolen from Mastro Peppe a fine pig which was going to be salted down.
Từ trong câu: salt, pig, last, night, steal, fine, go, down
Alice, 1859-1935 [Editor] Werner, The humour of Italy. Nguồn: Project Gutenberg #71712. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This makes him look like a wild pig.
Từ trong câu: wild, pig, make, look, like
«Charlotte's Web 2: Wilbur's Great Adventure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124369 (bản sửa đổi 11013814). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The target is to destroy all the pigs.
Từ trong câu: target, pig, destroy
«Angry Birds Space», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430955 (bản sửa đổi 9780737). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One day, a man in the market offered to trade his two pigs for one cow.
Từ trong câu: offer, market, pig, day, man, trade, cow
«Basic economics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6829 (bản sửa đổi 1031143). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He does this by trapping him in a "pig web".
«Charlotte's Web 2: Wilbur's Great Adventure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124369 (bản sửa đổi 11013814). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She is friends with Granny Pig and Grandpa Pig .
Từ trong câu: grandpa, granny, friend, pig
«The Pig Family», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1103320 (bản sửa đổi 10769588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Thank you, Mr. Cornish, I'll look in and see the pig some other time: to-day we sha'n't be going as far as Trevalga."
Từ trong câu: time, far, thank, pig, mr, look, see, day
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Daddy let me go pig-sticking with a long bit of tea-tree, and you should have seen them run!
Từ trong câu: daddy, dad, let, go, pig, stick, long, bit
Mary Grant Bruce, 'Possum. Nguồn: Project Gutenberg #50881. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Unlike Mummy Pig's parents, Grandpa Pig and Granny Pig, Daddy Pig's parents have never been shown or heard of in the series.
Từ trong câu: grandpa, granny, unlike, parent, pig, dad, never, show
«The Pig Family», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1103320 (bản sửa đổi 10769588). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A Mrs. Tyler roasted a small pig, which they used as a center piece at the picnic dinner, minus the apple in its mouth.
Từ trong câu: minus, picnic, roast, apple, pig, mr, small, use
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pig
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pig
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pig trong kho câu?
- Kho câu có 294 câu có từ pig hoặc các dạng của từ, trích từ 241 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pig xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pig gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pig?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pig: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.