Câu tiếng Anh có từ “pig”
368 câu thật có từ pig hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pig nghĩa là lợn nhà. pig là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: domestic swine. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pig
Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)
Dogs and pigs first came into camps to eat garbage.
Từ trong câu: pig, dog, first, come, camp, eat, garbage
«Relationships/How Our Ancestors Lived», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82976 (bản sửa đổi 4444637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Do you sleep with a pig yourself in cold weather?”
Từ trong câu: pig, sleep, yourself, cold, weather
Robert Ford, Thistledown: A Book of Scotch Humour, Character, Folk-lore, Story & Anecdote. Nguồn: Project Gutenberg #67576. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Where the pigs be many the wash runs thin.”
Từ trong câu: pig, many, wash, run, thin
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I’ll be back here at dinner-time; for my pig likes a dinner as well as a breakfast.
Từ trong câu: pig, back, dinner, time, like, well, breakfast
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We live with pigs in the drawing-room.”
Từ trong câu: pig, live, draw, room
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You feed your pigs in the morning, and come back at evening and pick up your truffles and sell them.
Từ trong câu: pig, feed, morning, come, back, evening, pick, up
«Stardew Valley/Getting rich quick», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447804 (bản sửa đổi 4469396). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You remember the pigs and forget that.
Từ trong câu: pig, remember, forget
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You—you daughter of a pig!”
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Polynesian rat, cats, dogs, pigs, and chickens have been introduced to Nauru from ships.
Từ trong câu: rat, pig, cat, dog, chicken, introduce, ship
«Nauru», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=542 (bản sửa đổi 10980365). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The only thing she cares about is seeing the pigs killed.
Từ trong câu: kill, pig, thing, care, see
Agatha Christie, Murder at the vicarage. Nguồn: Project Gutenberg #78220. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Some are real-life animals, like cows, pigs, and sheep.
Từ trong câu: cow, pig, real, life, animal, like, sheep
«Minecraft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287585 (bản sửa đổi 11010573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It tells the story of a pig who learns how to look after sheep and becomes Australia's champion sheep dog.
Từ trong câu: sheep, pig, tell, story, learn, look, become, champion
«Babe (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=198264 (bản sửa đổi 10871407). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many people think that pigs are dirty and smell.
Từ trong câu: smell, dirty, many, people, think, pig
«Pig», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14167 (bản sửa đổi 10979586). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Hello, Squinty!" called the boys and girls, giving the little pig his new name.
Từ trong câu: hello, call, boy, girl, give, little, pig, new
Richard Barnum, Squinty the Comical Pig: His Many Adventures. Nguồn: Project Gutenberg #11069. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This way we can draw the meaning of this word: the place(宀) where we keep pigs(豕).
Từ trong câu: draw, way, mean, word, place, keep, pig
«Written Chinese/Liù Shū», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29328 (bản sửa đổi 3433629). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For everyday food you can feed your chickens either chicken food (found at feed stores) or pig food.
Từ trong câu: feed, everyday, food, chicken, either, find, store, pig
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Poultry Raising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102781 (bản sửa đổi 3250961). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Players can make a duck, bear, mouse, rabbit, dog, cat, horse, pig, or monkey.
Từ trong câu: bear, player, mouse, rabbit, duck, make, dog, cat
«Toontown Online», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39253 (bản sửa đổi 10368650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the boys grew, the family was doing better financially as they had cows, horses, chickens, and pigs.
Từ trong câu: financially, boy, grow, family, do, better, cow, horse
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105i/Section 22/Finis Evitts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272619 (bản sửa đổi 2282001). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pig
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pig
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pig trong kho câu?
- Kho câu có 368 câu có từ pig hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pig xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pig gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc B1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pig?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pig: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.