E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pig”

329 câu thật có từ pig hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pig nghĩa là lợn nhà. pig là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: domestic swine. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pig

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • The sun, the vulture, and the pig are the only scavengers.

    Từ trong câu: scavenger, pig, sun

    J. G. Wood, The uncivilized races of men in all countries of the world; vol. 1 of 2 Being a comprehensive account of their manners and customs, and of their physical, social, mental, moral and religious characteristics. Nguồn: Project Gutenberg #69073. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • After an outbreak, as immunity in exposed pigs wanes, new outbreaks of the same strain can occur.

    Từ trong câu: wane, outbreak, expose, pig, new, strain, occur

    «Teach Cough Hygiene Everywhere/Swine flu», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267732 (bản sửa đổi 4412677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Culled fruits can be fed to pigs and cattle.

    Từ trong câu: cull, fruit, feed, pig, cattle

    «Pomology/Papayas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448630 (bản sửa đổi 4097594). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "See," she called rapturously to Dan, "this is going to be a pig!

    Từ trong câu: rapturously, see, call, go, pig

    Lucy Fitch Perkins, The Puritan Twins. Nguồn: Project Gutenberg #16644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The God within you is like the fabled Hindu god who descended into the body of a pig and then forgot Himself.

    Từ trong câu: fabled, god, like, descend, body, pig, forget, himself

    William Walker Atkinson, Mystic Christianity; Or, The Inner Teachings of the Master. Nguồn: Project Gutenberg #13143. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • On all sides there were farms abundantly stocked with cows, sheep, pigs, and poultry.

    Từ trong câu: abundantly, side, farm, stock, cow, sheep, pig

    François Crastre, Rosa Bonheur. Nguồn: Project Gutenberg #41939. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Amusing clown interlude, introducing trained dog, Pincher, and the other white pig.

    Đoạn kết thú vị của chú hề, giới thiệu chú chó đã được huấn luyện, Pincher và chú lợn trắng khác.

    Từ trong câu: interlude, amuse, clown, introduce, train, dog, white, pig

    E. Nesbit, The Wouldbegoods. Nguồn: Project Gutenberg #32466. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pig

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
guinea pig1.061 lần
sucking pig380 lần
pig sty225 lần
pig headed475 lần
roast pig260 lần
pig sticking101 lần
pig stye77 lần
pig tail206 lần
pig pen176 lần
pig tails99 lần
stuck pig129 lần
pig iron267 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pig

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pig trong kho câu?
Kho câu có 329 câu có từ pig hoặc các dạng của từ, trích từ 261 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pig xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pig gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pig?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pig: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.