E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pace”

392 câu thật có từ pace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pace nghĩa là tốc độ. pace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the rate of moving (especially walking or running). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pace

Danh sách câu dẫn chứng (21 câu)

Từ hay đi cùng pace

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rapid pace1.413 lần
slow pace797 lần
brisk pace442 lần
pace the floor986 lần
hundred pace1.530 lần
pace the deck705 lần
twenty pace1.125 lần
fifty pace652 lần
ten pace1.031 lần
quick pace600 lần
leisurely pace273 lần
pace distant488 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pace

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pace trong kho câu?
Kho câu có 392 câu có từ pace hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 126 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pace?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pace: Quá khứ đơn (111 câu), Câu phủ định (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.