Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “pace”
343 câu thật có từ pace hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pace nghĩa là tốc độ. pace là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the rate of moving (especially walking or running). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pace
Doctors will recommend putting in an artificial pace maker in such a case.
Từ trong câu: pace, doctor, recommend, put, artificial, maker, case
«Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Circulatory System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=216416 (bản sửa đổi 4103075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This technique will effect the pace of the rehearsal as well as the tone.
Kỹ thuật này sẽ ảnh hưởng đến nhịp độ cũng như giọng điệu của buổi diễn tập.
Từ trong câu: rehearsal, pace, technique, effect, well, tone
«Choral Techniques and Literature for the Real World», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276885 (bản sửa đổi 4384902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“‘Magpies’ quarrelling, rain will surely bring,’” he muttered, and with a few strokes of the whip mended the filly’s pace to a trot.
Từ trong câu: magpie, pace, mend, stroke, rain, surely, bring, mutter
Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 1]. Nguồn: Project Gutenberg #75846. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The course will have a slow pace, with plenty of repetition and lots of exercises.
Từ trong câu: repetition, course, slow, pace, plenty, lot, exercise
«Klingon», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=32737 (bản sửa đổi 1138670). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Hi, my name's Joann and I will be your contact during this self-paced user test.
Từ trong câu: hi, contact, self, pace, user, test
«Instructional design/User testing of e-learning courses/Check Your Knowledge 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=53270 (bản sửa đổi 1822675). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She had never danced before; but, after one or two broken paces, her will surrendered to his, her body and its movements answered him docilely.
Từ trong câu: docilely, never, dance, break, pace, surrender, body, movement
Arthur Quiller-Couch, The Laird's Luck and Other Fireside Tales. Nguồn: Project Gutenberg #12923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He will keep his horse up to a decent pace as he dashes down the ranch.
Từ trong câu: dash, decent, keep, horse, up, pace, down
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Temple of Time», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432815 (bản sửa đổi 3920798). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A poor post hack, on the contrary, will go on several paces after his rider has reined him in.
Từ trong câu: hack, poor, post, contrary, go, several, pace, rider
Jean-Pierre Camus, The Spirit of St. Francis de Sales. Nguồn: Project Gutenberg #9184. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“You seem better mounted than we are, and will find it hard to keep to our dull pace.”
Từ trong câu: mount, seem, better, find, hard, keep, dull, pace
Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pace
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pace
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pace trong kho câu?
- Kho câu có 343 câu có từ pace hoặc các dạng của từ, trích từ 327 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pace xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pace gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pace?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pace: Quá khứ đơn (94 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.