E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “meter”

317 câu thật có từ meter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meter nghĩa là mét. meter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic unit of length adopted under the Systeme International d'Unites (approximately 1.094 yards). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ meter

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng meter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cubic meter1.101 lần
per meter1.396 lần
meter radius513 lần
radius meter496 lần
meter ft285 lần
meter freestyle203 lần
meter relay99 lần
meter for silver446 lần
meter above1.181 lần
postage meter90 lần
meter per293 lần
radius of meter142 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meter trong kho câu?
Kho câu có 317 câu có từ meter hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meter: can và could (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.