Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “meter”

317 câu thật có từ meter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: meter nghĩa là mét. meter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic unit of length adopted under the Systeme International d'Unites (approximately 1.094 yards). Xem trang từ điển đầy đủ

  • Without rhyme, without variety of metre, without elasticity of dimensions, it is also without known counterpart.

    Từ trong câu: meter, rhyme, dimension, metre, elasticity, variety, know

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Jacobites" to "Japan" (part) Volume 15, Slice 2. Nguồn: Project Gutenberg #41264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It also has a metering device, a battery, and a small radio transmitter.

    Từ trong câu: transmitter, meter, device, battery, small, radio

    Ivan Ray Tannehill, The Hurricane Hunters. Nguồn: Project Gutenberg #57973. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Iambic metres are flowing and allow for lyrical patterns.

    Từ trong câu: lyrical, meter, flow, allow, pattern

    «IB Music/Music Theory/Meter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=223893 (bản sửa đổi 1753543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The resuscitation of this classical metre had a queer effect upon the American quidnuncs.

    Từ trong câu: resuscitation, classical, meter, queer, effect

    Various, International Weekly Miscellany of Literature, Art and Science - Volume 1, No. 6, August 5, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13643. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any music that has a flowing lyrical feel could have an iambic metre.

    Từ trong câu: lyrical, music, flow, feel, meter

    «IB Music/Music Theory/Meter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=223893 (bản sửa đổi 1753543). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Qualitative analysis: use of pH meter; use of colorimeter.

    Từ trong câu: ph, qualitative, analysis, use, meter

    «Applied Science BTEC Nationals/Chemical Laboratory Techniques», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124582 (bản sửa đổi 3259419). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng meter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cubic meter1.101 lần
  • per meter1.396 lần
  • meter radius513 lần
  • radius meter496 lần
  • meter ft285 lần
  • meter freestyle203 lần
  • meter relay99 lần
  • meter for silver446 lần
  • meter above1.181 lần
  • postage meter90 lần
  • meter per293 lần
  • radius of meter142 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ meter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meter trong kho câu?
Kho câu có 317 câu có từ meter hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ meter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meter: can và could (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.