Câu tiếng Anh có từ “meter”
317 câu thật có từ meter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meter nghĩa là mét. meter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the basic unit of length adopted under the Systeme International d'Unites (approximately 1.094 yards). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meter
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
You know, give a bug a micron and he'll take a meter!"
Từ trong câu: meter, bug, know, give, take
Fritz Leiber, Martians, keep out!. Nguồn: Project Gutenberg #70391. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any method that will dispense with the meter and still be satisfactory will be the one to adopt.
Từ trong câu: meter, dispense, method, still, satisfactory, adopt
Various, Scientific American Supplement, No. 648, June 2, 1888.. Nguồn: Project Gutenberg #38403. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Everything on the darned crate is controlled and every meter, instrument, and ding-bat aboard her will ship the answer back here.
Từ trong câu: meter, bat, aboard, everything, control, every, instrument, ship
George O. Smith, The Catspaw. Nguồn: Project Gutenberg #68304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A meter on the screen will let you know how well you are doing.
Từ trong câu: screen, meter, let, know, well, do
«Grand Theft Auto: Liberty City Stories/Walkthrough», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428232 (bản sửa đổi 4521942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will happen, as I have indeed before observed, that the metre itself, the sole acknowledged difference, will occasionally become metre to the eye only.
Từ trong câu: metre, meter, happen, indeed, observe, itself, acknowledge, difference
Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To treat the same theme in metre and rhyme will be a much more difficult matter.
Từ trong câu: metre, treat, theme, meter, rhyme, much, difficult, matter
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 158, June 2, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #31071. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You will find a cross section of the meter and also a printed dial we had made at the time.
Từ trong câu: dial, find, cross, section, meter, print, make, time
Various, Scientific American Supplement, No. 620, November 19,1887. Nguồn: Project Gutenberg #16354. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The penguins will allow people to approach them as close as a meter (three ft).
Từ trong câu: penguin, allow, people, approach, close, meter
«African penguin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112309 (bản sửa đổi 10453318). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Thus we have made a purgation of music, and will now make a purgation of metres.
Từ trong câu: metre, thus, make, music, now, meter
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The olive will not grow, however, above an altitude of four hundred metres.
Từ trong câu: altitude, olive, grow, however, above, four, hundred, meter
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Navarre and the Basque Provinces. Nguồn: Project Gutenberg #43609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng meter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meter trong kho câu?
- Kho câu có 317 câu có từ meter hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meter: can và could (31 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.