Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “marry”

789 câu thật có từ marry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: marry nghĩa là kết hôn. marry là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: take in marriage. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ marry

Danh sách câu dẫn chứng (789 câu)

  • Despite this declaration, Claudius did marry once more, his niece Agrippina the Younger.

    Từ trong câu: niece, despite, declaration, marry, once, young

    «Claudius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51911 (bản sửa đổi 10904722) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the song, the boyfriend left her to marry another female he liked.

    Từ trong câu: boyfriend, song, leave, marry, another, female, like

    «No Me Queda Más», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300924 (bản sửa đổi 9996070) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But you have not told me your reasons against my marrying Lord Minster.”

    Nhưng anh vẫn chưa cho tôi biết lý do anh phản đối việc tôi kết hôn với Ngài Minster.”

    Từ trong câu: minster, tell, reason, marry

    H. Rider Haggard, Dawn · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • It was the mere possibility of marrying her, however, which attracted Mr. Roscorla.

    Từ trong câu: attract, possibility, mere, marry, however, mr

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 90, June, 1875 · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • "I would I were a milkmaid To sing, love, marry, churn, brew, bake and die."

    Từ trong câu: churn, sing, love, marry, bake, die

    Various, Punch, or the London Charivari, Volume 101, September 12, 1891 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Let’s be married here, before we go back—or is it too great a risk?

    Từ trong câu: before, risk, married, marry, go, back, great

    Virginia Woolf, The Voyage Out · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • It is encouraging people to marry if you make so much of them.”

    Từ trong câu: encouraging, encourage, people, marry, make, much

    Jane Austen, Emma · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Was it from curiosity that you urged me to try and marry her?”

    Từ trong câu: urge, curiosity, try, marry

    Henry James, The American · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “I wanted her to marry that nice Smirka boy who worked for us last winter.

    Từ trong câu: last, nice, want, marry, boy, work, winter

    Willa Cather, O Pioneers! · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • She condones both, first to let him marry her daughter, then to have him killed.

    Từ trong câu: condone, first, let, marry, daughter, kill

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Classical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241434 (bản sửa đổi 4629298) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He consents that his son marry his niece and his daughter marry Germeuil.

    Từ trong câu: niece, consent, son, marry, daughter

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Late French 18th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241486 (bản sửa đổi 4629387) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "No. Hugo makes a serious sacrifice in marrying a woman of no birth," he said.

    Từ trong câu: serious, sacrifice, make, marry, woman, birth

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Her falsehood was the means of preventing the Duke from marrying one of my granddaughters.

    Từ trong câu: granddaughter, mean, prevent, marry

    Charlotte-Elisabeth, duchesse d' Orléans, Memoirs of the Court of Louis XIV. and of the Regency: Complete · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • "And I can't think how you allow Nadine to marry that--that jade," said Edith.

    Từ trong câu: jade, think, allow, marry

    E. F. Benson, Dodo's Daughter: A Sequel to Dodo · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “And then,” exclaimed Dick with disgust, “blest if he didn't go an' marry a gal!

    Từ trong câu: disgust, bless, go, marry

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Needles and pins, needles and pins, When a man marries his trouble begins!

    Từ trong câu: pin, needle, man, marry, trouble, begin

    Upton Sinclair, Mammonart: An essay in economic interpretation · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • I know I cannot marry either of them, but I pity them just the same.

    Từ trong câu: pity, know, can, marry, either

    Louis Dodge, Bonnie May · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • "No," said Nancy for the third time, "I don't want to marry anyone.

    Từ trong câu: third, time, want, marry, anyone

    Vincent H. Gowen, Sun and moon · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • You may marry Lucille whenever you can afford to keep her in comfort and respectability.

    Từ trong câu: whenever, afford, comfort, marry, keep

    M. E. Braddon, Lucius Davoren; or, Publicans and sinners, vol. 1 · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • And if I talk of women, it is because I heard ye were to marry."

    Từ trong câu: because, talk, woman, marry, hear, you

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Jack and Meg White were married when they started the band, but divorced after its formation.

    Jack và Meg White đã kết hôn khi họ thành lập ban nhạc nhưng đã ly hôn sau khi thành lập ban nhạc.

    Từ trong câu: divorced, band, married, marry, divorce, formation, white, start

    «The White Stripes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7375 (bản sửa đổi 10071337) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “But you be glad that you ’m going to marry a gentleman?”

    Từ trong câu: glad, be, go, marry, gentleman

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • Sinclair says he’ll shoot himself if I don’t marry him, and I say, ‘Well, shoot yourself!’

    Từ trong câu: shoot, yourself, himself, marry, well

    Virginia Woolf, The Voyage Out · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Her objections to Mr. Knightley’s marrying did not in the least subside.

    Từ trong câu: subside, objection, mr, marry, least

    Jane Austen, Emma · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “It is another fact, that I am going to be married again.”

    Từ trong câu: fact, married, another, marry, go, again

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • "No mistake at all about it, ma'am, for I've promised to marry your mother, Mrs. Marrables!"

    Từ trong câu: ma'am, mistake, promise, marry, mother, mr

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Waiters never had to marry waitresses, as princes had to marry princesses.

    Từ trong câu: waitress, waiter, never, marry, prince, princess

    G. K. Chesterton, Eugenics and Other Evils · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • "The American girl is a fool who marries one of these men!"

    Từ trong câu: these, fool, girl, marry, man

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • “Marry!” said Miss Pole, with the decision that belonged to her character.

    Từ trong câu: belong, character, decision, marry, miss, pole

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • When two individuals marry, they create a legally recognized union that extends beyond their individual identities.

    Từ trong câu: union, legally, individual, marry, create, recognize, extend, beyond

    «Understanding Marriage: Cultural Significance, Practices, and Impact», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298521 (bản sửa đổi 2714015) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng marry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
going to marry3.310 lần
want to marry1.436 lần
wanted to marry853 lần
promised to marry678 lần
wants to marry589 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ marry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ marry trong kho câu?
Kho câu có 789 câu có từ marry hoặc các dạng của từ, trích từ 439 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ marry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ marry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 215 câu, rồi Bậc A2 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ marry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ marry: Câu phủ định (227 câu), Quá khứ đơn (166 câu), can và could (74 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.