E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “form”

6.890 câu thật có từ form hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: form nghĩa là hình thức. form là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the phonological or orthographic sound or appearance of a word that can be used to describe or identify something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ form

Danh sách câu dẫn chứng (738 câu)

Từ hay đi cùng form

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
human form2.236 lần
form part3.132 lần
form of government1.698 lần
various form1.374 lần
different form1.774 lần
form the basis831 lần
form a sort1.197 lần
due form935 lần
prostrate form734 lần
tall form882 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ form

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ form trong kho câu?
Kho câu có 6.890 câu có từ form hoặc các dạng của từ, trích từ 4.613 tác phẩm và tài liệu. 150 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ form xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ form gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.291 câu, rồi Bậc B2 với 1.268 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ form?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ form: Mệnh đề quan hệ với which, whose (738 câu), Câu phủ định (503 câu), can và could (492 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.