Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “form”

7.613 câu thật có từ form hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: form nghĩa là hình thức. form là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the phonological or orthographic sound or appearance of a word that can be used to describe or identify something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ form

Danh sách câu dẫn chứng (211 câu)

    Từ hay đi cùng form

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    human form2.236 lần
    form part3.132 lần
    form of government1.698 lần
    various form1.374 lần
    different form1.774 lần
    form the basis831 lần
    form a sort1.197 lần
    due form935 lần
    prostrate form734 lần
    tall form882 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ form

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ form trong kho câu?
    Kho câu có 7.613 câu có từ form hoặc các dạng của từ, trích từ 4.698 tác phẩm và tài liệu. 150 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ form xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ form gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.502 câu, rồi Bậc B1 với 1.384 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ form?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ form: Mệnh đề quan hệ với which, whose (843 câu), Quá khứ đơn (589 câu), Câu phủ định (585 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.