Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “father”

4.278 câu thật có từ father hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: father nghĩa là cha. father là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male parent (also used as a term of address to your father). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ father

Danh sách câu dẫn chứng (186 câu)

Từ hay đi cùng father

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dear father6.634 lần
father in law4.725 lần
holy father3.318 lần
father died3.110 lần
thy father3.106 lần
poor father3.846 lần
heavenly father1.996 lần
reverend father1.614 lần
old father3.696 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ father

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ father trong kho câu?
Kho câu có 4.278 câu có từ father hoặc các dạng của từ, trích từ 2.013 tác phẩm và tài liệu. 69 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ father xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ father gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.244 câu, rồi Bậc B1 với 759 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ father?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ father: Quá khứ đơn (788 câu), Câu phủ định (674 câu), Quá khứ hoàn thành (423 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.