E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “executive”

274 câu thật có từ executive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: executive nghĩa là điều hành. executive là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person responsible for the administration of a business. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ executive

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng executive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
executive mansion680 lần
executive producer267 lần
executive director438 lần
executive committee597 lần
legislative executive141 lần
executive branch383 lần
executive officer898 lần
executive yuan90 lần
executive functioning106 lần
executive departments120 lần
executive council411 lần
chief executive919 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ executive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ executive trong kho câu?
Kho câu có 274 câu có từ executive hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ executive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ executive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ executive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ executive: Hiện tại hoàn thành (19 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.