Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “executive”

274 câu thật có từ executive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: executive nghĩa là điều hành. executive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having the function of carrying out plans or orders etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The executive branch carries out the laws but cannot make laws to make themselves powerful.

    Từ trong câu: executive, branch, carry, out, law, can, make, themselves

    «Separation of powers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67174 (bản sửa đổi 10172660). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Executive control system: controls the other two systems and decides what kind of the information enters memory.

    Từ trong câu: executive, control, system, decide, kind, information, enter, memory

    «Cognition and Instruction/Learning and Memory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369346 (bản sửa đổi 4608155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Below are several key points that your executive summary should include based on the stage of your business.

    Từ trong câu: executive, below, several, key, point, summary, include, base

    «Mergers and Acquisitions/Business Plan/Session 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126929 (bản sửa đổi 1202369). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng executive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ executive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ executive trong kho câu?
Kho câu có 274 câu có từ executive hoặc các dạng của từ, trích từ 214 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ executive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ executive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 112 câu, rồi Bậc C1 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ executive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ executive: Hiện tại hoàn thành (19 câu), can và could (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.