E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “electrical”

324 câu thật có từ electrical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: electrical nghĩa là điện. electrical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or concerned with electricity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ electrical

Danh sách câu dẫn chứng (23 câu)

Từ hay đi cùng electrical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electrical engineering285 lần
electrical engineer258 lần
electrical signals168 lần
electrical conductivity75 lần
electrical engineers123 lần
electrical stimulation61 lần
electrical appliances66 lần
electrical apparatus92 lần
electrical impulses77 lần
electrical circuits55 lần
electrical circuit122 lần
electrical energy377 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ electrical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electrical trong kho câu?
Kho câu có 324 câu có từ electrical hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ electrical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electrical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electrical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electrical: can và could (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.