Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “convention”

420 câu thật có từ convention hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: convention nghĩa là quy ước. convention là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large formal assembly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ convention

Danh sách câu dẫn chứng (25 câu)

Từ hay đi cùng convention

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
constitutional convention343 lần
naming convention274 lần
national convention929 lần
geneva convention209 lần
refugee convention107 lần
nominating convention72 lần
democratic convention127 lần
berne convention66 lần
republican convention107 lần
annual convention107 lần
convention of cintra47 lần
hartford convention51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ convention

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convention trong kho câu?
Kho câu có 420 câu có từ convention hoặc các dạng của từ, trích từ 296 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ convention xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convention gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 161 câu, rồi Bậc C1 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convention?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convention: Câu phủ định (37 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.