E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “convention”

400 câu thật có từ convention hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: convention nghĩa là quy ước. convention là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a large formal assembly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ convention

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Convention leaders often find themselves having to explain things to those who have heard second-hand accounts.

    Từ trong câu: convention, leader, often, find, themselves, explain, thing, hear

    «Anthrocon 2007 draws thousands to Pittsburgh for furry weekend», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=74522 (bản sửa đổi 4813370). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The convention speech made her very popular in the party and made her well known across the country.

    Từ trong câu: convention, speech, make, popular, party, well, know, across

    «Kristi Noem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=652749 (bản sửa đổi 10925800). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By convention, the type of glove that fits on the left hand is called a "right-handed" or "RH" glove.

    Từ trong câu: convention, type, glove, fit, leave, hand, call, right

    «Baseball glove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114183 (bản sửa đổi 10159759). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A convention center and concert hall opened to house people, and at museums and , other activities were offered for free.

    Từ trong câu: convention, center, concert, hall, open, house, people, museum

    «Frankfurt defuses World War II-era bomb, evacuates 60,000», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2822684 (bản sửa đổi 4818536). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • This can also be used to help learn social conventions, such as shaking hands instead of hugging when meeting a stranger.

    Từ trong câu: convention, use, help, learn, social, shake, hand, instead

    «Autism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8248 (bản sửa đổi 11012624). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • By convention, returning a value has an effect on the calling function, but this is usually not considered as a side effect.

    Từ trong câu: convention, return, value, effect, call, function, usually, consider

    «C programming/Side effects and sequence points», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=384304 (bản sửa đổi 4652623). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As I am prevented, to my deep regret, from being present at the Convention, let me suggest in writing what I should prefer to speak.

    Từ trong câu: prefer, regret, prevent, deep, present, convention, let, suggest

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng convention

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
constitutional convention343 lần
naming convention274 lần
national convention929 lần
geneva convention209 lần
refugee convention107 lần
nominating convention72 lần
democratic convention127 lần
berne convention66 lần
republican convention107 lần
annual convention107 lần
convention of cintra47 lần
hartford convention51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ convention

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ convention trong kho câu?
Kho câu có 400 câu có từ convention hoặc các dạng của từ, trích từ 283 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ convention xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ convention gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 156 câu, rồi Bậc C1 với 150 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ convention?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ convention: Câu phủ định (35 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.