Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “change”

6.697 câu thật có từ change hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: change nghĩa là thay đổi. change là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to change; make different. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ change

Danh sách câu dẫn chứng (6.696 câu)

  • The whales slowly change their songs over a period of years.

    Từ trong câu: whale, slowly, change, song, period, year

    «Humpback whale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33028 (bản sửa đổi 10423890) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • In biology, a mutation is a change in the genetic material.

    Từ trong câu: mutation, biology, change, genetic, material

    «Mutation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35685 (bản sửa đổi 10742651) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Their fur is brown, but changes to white in the winter.

    Từ trong câu: fur, brown, change, white, winter

    «Stoat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44964 (bản sửa đổi 10400559) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They made changes to their buildings to make them even better.

    Từ trong câu: even, make, change, build, better

    «Mayan civilization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63545 (bản sửa đổi 10990126) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The sentence was changed to ten years of banishment from Paris.

    Từ trong câu: banishment, sentence, change, ten, year

    «French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This means that it is not possible for them to change.

    Từ trong câu: possible, mean, change

    «Fundamentalism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91778 (bản sửa đổi 10825144) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • King's changes had also upset their money making schemes through the sale of alcohol and other goods.

    Từ trong câu: sale, alcohol, change, upset, money, make, scheme, goods

    «Philip Gidley King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124066 (bản sửa đổi 10794707) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Since then Pakistan has had greatly changed the local government system.

    Từ trong câu: greatly, since, change, local, government, system

    «Administrative units of Pakistan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126316 (bản sửa đổi 10282915) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • In both plays, a sudden change of heart ends the story.

    Từ trong câu: sudden, play, change, heart, end, story

    «Pierre Corneille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140444 (bản sửa đổi 11010226) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The stone on his grave changed the order of the words.

    Từ trong câu: grave, stone, change, order, word

    «Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Maupassant carefully changed these articles into longer and more thoughtful books.

    Từ trong câu: thoughtful, carefully, change, article, long, book

    «Guy de Maupassant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140514 (bản sửa đổi 11010184) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • When a gas changes into a liquid, it is called condensation.

    Từ trong câu: condensation, gas, change, liquid, call

    «Phase change», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=228274 (bản sửa đổi 9383235) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • She changed her surname when she was adopted by her stepfather.

    Từ trong câu: stepfather, surname, change, adopt

    «Charlotte Church», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=322402 (bản sửa đổi 10971968) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It also started changes in the laws about violence against women.

    Từ trong câu: violence, start, change, law, woman

    «Nirbhaya "Fearless"», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507120 (bản sửa đổi 10940793) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • If there are large changes, that usually means that workers need more help with their hearing health.

    Từ trong câu: worker, large, change, usually, mean, need, help, hear

    «Exposure action value», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=555267 (bản sửa đổi 9312643) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The settings were changed often, initially at least once per day.

    Từ trong câu: initially, set, change, often, least, once, per, day

    «Gordon Welchman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=562244 (bản sửa đổi 10939927) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • As it moved northward, it changed into less a classical movement and more into a religious movement.

    Từ trong câu: northward, move, change, less, classical, movement, religious

    «Italian Renaissance», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=564867 (bản sửa đổi 7569853) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • With this action, he also changed the name of his kingdom.

    Từ trong câu: kingdom, action, change, name

    «Sancho VI of Navarre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=683030 (bản sửa đổi 8754900) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The first change was the Ms. Olympia contest was no longer being held as a separate contest.

    Từ trong câu: ms, first, change, olympia, contest, long, hold, separate

    «Female bodybuilding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=841628 (bản sửa đổi 8309177) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The second crucial change is that American society is currently in a state approaching permanent technological revolution.

    Từ trong câu: second, crucial, change, society, currently, state, approach, permanent

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier - Tiếng Anh - en-US, Ghi công tác giả & ấn bản gốc

  • On other islands, its home keeps changing because people build farms.

    Từ trong câu: people, because, change, home, keep, island, build, farm

    «Zhangixalus owstoni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1006390 (bản sửa đổi 9539147) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • The test has been changed many times to make it better.

    Từ trong câu: better, test, change, many, time, make

    «Wechsler Adult Intelligence Scale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1030332 (bản sửa đổi 10616390) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • People change the forests into farms for tea and areca nut.

    Từ trong câu: nut, people, change, forest, farm, tea

    «Raorchestes chotta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1039912 (bản sửa đổi 10436681) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • These good changes increase compression processing, but decompression is less affected.

    Từ trong câu: compression, good, change, increase, process, less, affect

    «High Efficiency Video Coding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1041655 (bản sửa đổi 10410444) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • As the weather changed, more people began living on the islands.

    Từ trong câu: weather, island, change, people, begin, live

    «History of Papua New Guinea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1199027 (bản sửa đổi 10413209) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It is good at living in places that people have changed.

    Từ trong câu: people, live, change, good, place

    «Minervarya gomantaki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1205089 (bản sửa đổi 10539571) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • These trees were changed by local Indigenous people in different ways.

    Từ trong câu: indigenous, tree, change, local, people, different, way

    «Scarred tree», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1257179 (bản sửa đổi 10893302) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Perhaps, too, the change in the Senate may prove a help to the cause of universal peace.

    Từ trong câu: universal, perhaps, change, prove, help, cause, peace

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914) - Tiếng Anh - en-US, PD-US

  • Soft changes, the gradual shifting of every shadow on every leaf, begin to show the waning hours.

    Từ trong câu: wane, soft, change, gradual, shift, every, shadow, leaf

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics - Tiếng Anh - en-US, PD-US

  • As I have said, the "rolling e'e" has been changed, and wrongly, into one of "dark blue."

    Từ trong câu: wrongly, roll, change, dark, blue

    Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895 - Tiếng Anh, PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng change nằm ở trang từ điển: change đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ change

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ change trong kho câu?
Kho câu có 6.697 câu có từ change hoặc các dạng của từ, trích từ 4.457 tác phẩm và tài liệu. 119 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ change xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ change gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.950 câu, rồi Bậc B1 với 1.507 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.