Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “because”

9.218 câu thật có từ because hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: because nghĩa là bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân). because là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the reason that; since. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ because

Danh sách câu dẫn chứng (9.218 câu)

  • That's because of the Declaration of Independence, you know, and the Fourth of July.

    Từ trong câu: declaration, independence, because, know, july

    Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • Fifty percent, because in a normal distribution, half the values lie above the mean.

    Từ trong câu: percent, fifty, because, normal, distribution, half, value, lie

    «Practice Tests (1-4) and Final Exams», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics - OpenStax - CC BY 4.0

  • He feels badly because you didn’t believe him when he said he couldn’t tell.

    Từ trong câu: badly, feel, because, believe, tell

    Louisa May Alcott, Little Women - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US

  • "I hadn't thought of it, because I've just done something so much more unconventional."

    Từ trong câu: unconventional, think, because, something, much

    Edith Wharton, The Age of Innocence - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • They follow him, because there is glory, and above all, advancement, to be won.

    Từ trong câu: advancement, follow, because, glory, above, will

    Hippolyte Taine, History of English Literature Volume 3 (of 3) - Bản dịch tiếng Anh, PD-US

  • But these toilets were not much used because of sewer smells coming from them.

    Từ trong câu: much, use, because, sewer, smell, come

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III - Tiếng Anh - en-US, Ghi công tác giả & ấn bản gốc

  • “Yes, I can,” said Wilhelmina unexpectedly, “because I’m so clever I hear so well.”

    Từ trong câu: unexpectedly, yes, because, clever, hear, well

    A. A. Milne, A Gallery of Children - Nguyên văn tiếng Anh, PD-US

  • The colonel agreed, and Curdie went--not without his mattock, because of the dogs.

    Từ trong câu: agree, go, because, dog

    George MacDonald, The Princess and Curdie - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • One of the reasons is because of what happened in the Drunken Cockroach Nightclub.

    Từ trong câu: nightclub, reason, because, happen

    Various, Fan fare, May 1953 - Tiếng Anh - en-US, PD-US

  • “You mustn’t cry because papa has a cold; be thankful it is nothing worse.”

    Từ trong câu: thankful, cry, because, cold, nothing, bad

    Emily Brontë, Wuthering Heights - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • "But you have to like her, because she is Mummie's sister and my child.

    Từ trong câu: sister, like, because, child

    Agnes Giberne, Jock with Mousie - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • She condemned him to dulness, and yet upbraided him because he was not gay.

    Từ trong câu: gay, condemn, because

    M. E. Braddon, Dead-sea fruit, Vol. 2 (of 3) - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • We knew you were in because we heard you sneeze while we were waiting.”

    Chúng tôi biết bạn đang ở trong đó vì chúng tôi nghe thấy bạn hắt hơi trong khi chờ đợi.”

    Từ trong câu: sneeze, know, because, hear, wait

    E. Nesbit, The Story of the Amulet - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • This is not the King, because we kidnapped the King and murdered his servant.

    Từ trong câu: murder, king, because, servant

    Anthony Hope, The prisoner of Zenda - Nguyên văn tiếng Anh - en-GB, PD-US

  • Because of this, many empire builders have tried to rule over the area.

    Từ trong câu: empire, builder, because, many, try, rule, area

    «Afghanistan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52 (bản sửa đổi 10997109) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Some mutations are helpful because they create genetic variation that can drive evolution.

    Từ trong câu: mutation, helpful, because, create, genetic, variation, drive, evolution

    «Biology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101 (bản sửa đổi 10995305) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This is because the traditional kit the players wear is usually mostly blue.

    Từ trong câu: traditional, kit, because, player, wear, usually, mostly, blue

    «Ipswich Town F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3097 (bản sửa đổi 10936832) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It happens because its building blocks occur in space, and get included when planets form.

    Từ trong câu: occur, happen, because, build, block, space, get, include

    «Photosynthesis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3518 (bản sửa đổi 10903963) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They are also different because many of them change depending on how they are used.

    Từ trong câu: depend, different, because, many, change, use

    «Pronoun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3828 (bản sửa đổi 10848643) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Yes they did, because we now know that birds are descended from dinosaurs.

    Từ trong câu: descend, yes, because, now, know, bird, dinosaur

    «Dinosaur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4455 (bản sửa đổi 11003304) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It has this name because there are many water lilies in the area.

    Từ trong câu: lily, name, because, many, water, area

    «Oradea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6231 (bản sửa đổi 10786642) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • He wore sweaters because he turned down the heat in the White House.

    Từ trong câu: sweater, wear, because, turn, down, heat, white, house

    «Jimmy Carter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7683 (bản sửa đổi 11011789) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Because of this, a quote "necessity is the mother of invention", was written.

    Từ trong câu: quote, necessity, because, mother, invention, write

    «Invention», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7714 (bản sửa đổi 10542905) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • Because grass wears teeth out, horses with longer-lasting teeth had an advantage.

    Vì cỏ làm mòn răng nên ngựa có răng bền hơn sẽ có lợi thế hơn.

    Từ trong câu: tooth, lasting, because, grass, wear, out, horse, long

    «Evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8740 (bản sửa đổi 10941266) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • That is possible, because he would have relied on information from various sources.

    Từ trong câu: rely, possible, because, information, various, source

    «Herodotus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11531 (bản sửa đổi 10972798) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • They might go mad because they do not let the mind control them.

    Từ trong câu: mad, go, because, let, mind, control

    «The Republic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13148 (bản sửa đổi 9367158) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This makes Archie mad because he thinks that the husband should be working.

    Từ trong câu: mad, make, because, think, husband, work

    «All in the Family», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20410 (bản sửa đổi 10623449) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • It is nicknamed "The Peacock Network" because of the animal in its logo.

    Từ trong câu: peacock, network, because, animal, logo

    «NBC», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21771 (bản sửa đổi 10980797) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • One of these is "The City of Roses," because roses grow well there.

    Từ trong câu: rose, city, because, grow, well

    «Portland, Oregon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22121 (bản sửa đổi 10640343) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

  • This was the same sort of style because they were recorded at the same time.

    Từ trong câu: sort, style, because, record, time

    «System of a Down», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23902 (bản sửa đổi 10819827) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng because nằm ở trang từ điển: because đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ because

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ because trong kho câu?
Kho câu có 9.218 câu có từ because hoặc các dạng của từ, trích từ 5.508 tác phẩm và tài liệu. 205 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ because xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ because gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.769 câu, rồi Bậc B1 với 1.960 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.