Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “attractive”

427 câu thật có từ attractive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: attractive nghĩa là hấp dẫn. attractive là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasing to the eye or mind especially through beauty or charm. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ attractive

Danh sách câu dẫn chứng (55 câu)

Từ hay đi cùng attractive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
irresistibly attractive84 lần
singularly attractive86 lần
peculiarly attractive83 lần
wonderfully attractive82 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ attractive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ attractive trong kho câu?
Kho câu có 427 câu có từ attractive hoặc các dạng của từ, trích từ 365 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ attractive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ attractive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ attractive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ attractive: Câu phủ định (55 câu), Quá khứ đơn (35 câu), So sánh nhất (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.