Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “word”

8.291 câu thật có từ word hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: word nghĩa là từ. word là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a unit of language that native speakers can identify. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ word

Danh sách câu dẫn chứng (415 câu)

Từ hay đi cùng word

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
last word18.692 lần
every word13.952 lần
another word9.093 lần
single word5.631 lần
saying a word3.323 lần
first word6.233 lần
kind word3.518 lần
word spoken2.659 lần
word about7.052 lần
word of god3.234 lần
utter a word2.258 lần
speak a word2.672 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ word

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ word trong kho câu?
Kho câu có 8.291 câu có từ word hoặc các dạng của từ, trích từ 4.096 tác phẩm và tài liệu. 167 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ word xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ word gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.492 câu, rồi Bậc B2 với 1.469 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ word?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ word: Câu phủ định (1.432 câu), Quá khứ đơn (1.387 câu), can và could (722 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.